collops

[Mỹ]/ˈkɒl.əp/
[Anh]/ˈkɑː.ləp/

Dịch

n. miếng thịt; mảnh thịt nhỏ; nếp gấp của da

Cụm từ & Cách kết hợp

beef collop

thịt bò áp chảo

pork collop

thịt heo áp chảo

veal collop

thịt veal áp chảo

thin collop

thịt áp chảo mỏng

fried collop

thịt áp chảo

collop dish

món thịt áp chảo

collop stew

hầm thịt áp chảo

collop recipe

công thức làm thịt áp chảo

collop sauce

nước sốt thịt áp chảo

collop meal

bữa ăn với thịt áp chảo

Câu ví dụ

he ordered a delicious collop for dinner.

anh ấy đã gọi món thịt cắt lát thơm ngon cho bữa tối.

the chef prepared a tender collop of beef.

đầu bếp đã chuẩn bị một miếng thịt bê mềm.

she served a collop of lamb with mint sauce.

cô ấy phục vụ một miếng thịt cừu với sốt bạc hà.

we enjoyed a collop of pork at the barbecue.

chúng tôi đã tận hưởng một miếng thịt lợn tại buổi tiệc nướng.

a collop of chicken can be a healthy choice.

một miếng thịt gà có thể là một lựa chọn lành mạnh.

he sliced the collop thinly for the sandwich.

anh ấy đã thái mỏng miếng thịt cho bánh mì sandwich.

she marinated the collop overnight for extra flavor.

cô ấy đã ngâm thịt qua đêm để có thêm hương vị.

they served a collop of fish with lemon.

họ phục vụ một miếng thịt cá với chanh.

a collop of turkey is perfect for the holidays.

một miếng thịt gà tây rất hoàn hảo cho ngày lễ.

he enjoyed a spicy collop of sausage.

anh ấy đã tận hưởng một miếng thịt xúc xích cay.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay