colonic irrigation
tẩy uốn đại tràng
Colonics helps restore normal muscle tone and removal of constipation.
Phương pháp làm sạch đại tràng giúp khôi phục trương lực cơ bình thường và loại bỏ táo bón.
Methods To make a comparative study of the effects of colonic neostomy on umbilicus with conventional colostomy method.
Các phương pháp để thực hiện nghiên cứu so sánh về tác dụng của tạo miệng đại tràng nhân tạo trên rốn so với phương pháp tạo hậu môn nhân tạo thông thường.
Avoid "colonics", the explanation of which, at first glance, seems to make sense and fits in with "cleansing".
Tránh "colonics", lời giải thích mà thoạt nhìn có vẻ hợp lý và phù hợp với "thanh lọc".
Objective To investigate the therapeutic effects of colonic lavaged and dioctahedral smectite retention enema on persistent and chronic diarrhea disease in children.
Mục tiêu: Nghiên cứu các tác dụng điều trị của rửa đại tràng và bệ thuốc cầm giữ smectite dioctahedral đối với bệnh tiêu chảy dai dẳng và mãn tính ở trẻ em.
In all cases no one primarily recurred.Conclusions:Endoscopic treatment by endothermy heater forcels biopsy is an effective and safe therapetic method for flat colonic adenoma.
Trong tất cả các trường hợp, không ai tái phát. Kết luận: Điều trị nội soi bằng phương pháp sinh nhiệt và sinh thiết bằng nhiệt là một phương pháp điều trị hiệu quả và an toàn cho u tuyến đại tràng phẳng.
I'm one good colonic away from being the old me!
Tôi chỉ cần một liệu trình thụt ruột tốt để trở lại là tôi ngày xưa!
Nguồn: Desperate Housewives Season 5If polyps are found, a doctor can do a polypectomy, a procedure that removes polyps from the colonic wall.
Nếu phát hiện thấy polyp, bác sĩ có thể thực hiện cắt polyp, một thủ thuật loại bỏ polyp khỏi thành đại tràng.
Nguồn: Bilingual Edition of TED-Ed Selected SpeechesAnother time he was in a Turkish bath in Long Beach, one of those Swedish places where they give high colonics.
Một lần khác, anh ta đến một phòng tắm Thổ Nhĩ Kỳ ở Long Beach, một trong những nơi kiểu Thụy Điển mà họ thực hiện thụt ruột sâu.
Nguồn: The Long Farewell (Part 1)colonic irrigation
tẩy uốn đại tràng
Colonics helps restore normal muscle tone and removal of constipation.
Phương pháp làm sạch đại tràng giúp khôi phục trương lực cơ bình thường và loại bỏ táo bón.
Methods To make a comparative study of the effects of colonic neostomy on umbilicus with conventional colostomy method.
Các phương pháp để thực hiện nghiên cứu so sánh về tác dụng của tạo miệng đại tràng nhân tạo trên rốn so với phương pháp tạo hậu môn nhân tạo thông thường.
Avoid "colonics", the explanation of which, at first glance, seems to make sense and fits in with "cleansing".
Tránh "colonics", lời giải thích mà thoạt nhìn có vẻ hợp lý và phù hợp với "thanh lọc".
Objective To investigate the therapeutic effects of colonic lavaged and dioctahedral smectite retention enema on persistent and chronic diarrhea disease in children.
Mục tiêu: Nghiên cứu các tác dụng điều trị của rửa đại tràng và bệ thuốc cầm giữ smectite dioctahedral đối với bệnh tiêu chảy dai dẳng và mãn tính ở trẻ em.
In all cases no one primarily recurred.Conclusions:Endoscopic treatment by endothermy heater forcels biopsy is an effective and safe therapetic method for flat colonic adenoma.
Trong tất cả các trường hợp, không ai tái phát. Kết luận: Điều trị nội soi bằng phương pháp sinh nhiệt và sinh thiết bằng nhiệt là một phương pháp điều trị hiệu quả và an toàn cho u tuyến đại tràng phẳng.
I'm one good colonic away from being the old me!
Tôi chỉ cần một liệu trình thụt ruột tốt để trở lại là tôi ngày xưa!
Nguồn: Desperate Housewives Season 5If polyps are found, a doctor can do a polypectomy, a procedure that removes polyps from the colonic wall.
Nếu phát hiện thấy polyp, bác sĩ có thể thực hiện cắt polyp, một thủ thuật loại bỏ polyp khỏi thành đại tràng.
Nguồn: Bilingual Edition of TED-Ed Selected SpeechesAnother time he was in a Turkish bath in Long Beach, one of those Swedish places where they give high colonics.
Một lần khác, anh ta đến một phòng tắm Thổ Nhĩ Kỳ ở Long Beach, một trong những nơi kiểu Thụy Điển mà họ thực hiện thụt ruột sâu.
Nguồn: The Long Farewell (Part 1)Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay