colonised

[Mỹ]/[ˈkɒlənaɪz]/
[Anh]/[ˈkɒlənaɪz]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. Liên quan đến hoặc đặc trưng của việc thuộc địa hóa.
v. Thiết lập một thuộc địa ở (một nơi).; Đưa vào sự kiểm soát của một thuộc địa.
v. (thời quá khứ của colonize) Đưa vào sự kiểm soát của một thuộc địa.

Cụm từ & Cách kết hợp

colonised lands

các vùng đất thuộc địa

previously colonised

trước đây thuộc địa

colonised by them

bởi họ thuộc địa

colonised territories

các vùng lãnh thổ thuộc địa

being colonised

đang thuộc địa

colonised people

những người thuộc địa

once colonised

vùng đất từng thuộc địa

colonised history

lịch sử thuộc địa

they colonised

họ đã thuộc địa hóa

Câu ví dụ

the island was colonised by european powers in the 18th century.

Đảo quốc đã bị các cường quốc châu Âu thuộc địa hóa vào thế kỷ 18.

many indigenous cultures were destroyed after the land was colonised.

Nhiều nền văn hóa bản địa đã bị hủy diệt sau khi vùng đất bị thuộc địa hóa.

the former colonised nations are now independent countries.

Các quốc gia bị thuộc địa hóa trước đây hiện là các quốc gia độc lập.

the colonised territories were exploited for their natural resources.

Các vùng lãnh thổ bị thuộc địa hóa đã bị khai thác vì tài nguyên thiên nhiên của họ.

we studied the impact of colonisation on local communities.

Chúng tôi đã nghiên cứu tác động của việc thuộc địa hóa đối với các cộng đồng địa phương.

the colonised people often faced discrimination and oppression.

Người bị thuộc địa hóa thường phải đối mặt với sự phân biệt đối xử và áp bức.

the colonised regions experienced significant economic changes.

Các vùng bị thuộc địa hóa đã trải qua những thay đổi kinh tế đáng kể.

the legacy of colonisation continues to affect many societies.

Di sản của việc thuộc địa hóa tiếp tục ảnh hưởng đến nhiều xã hội.

the colonised populations sought independence through various movements.

Các dân số bị thuộc địa hóa đã tìm kiếm độc lập thông qua nhiều phong trào.

the colonised lands were often divided and renamed.

Các vùng đất bị thuộc địa hóa thường bị chia và đổi tên.

the colonised workforce was subjected to harsh working conditions.

Lực lượng lao động bị thuộc địa hóa phải chịu những điều kiện làm việc khắc nghiệt.

the colonised areas saw the introduction of new diseases.

Các khu vực bị thuộc địa hóa chứng kiến sự giới thiệu các bệnh mới.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay