the imperialised mindset of the colonial era still influences modern political discourse.
tư duy thực dân của thời kỳ thuộc địa vẫn còn ảnh hưởng đến diễn ngôn chính trị hiện đại.
many scholars have critiqued how the imperialised education system marginalises indigenous knowledge.
nhiều học giả đã phê bình cách hệ thống giáo dục thực dân hóa làm lu mờ kiến thức bản địa.
the imperialised culture of the former empire continues to shape artistic expression in former colonies.
văn hóa thực dân của đế quốc cũ tiếp tục định hình sự thể hiện nghệ thuật ở các thuộc địa cũ.
imperialised institutions often perpetuate hierarchical structures that favour the ruling class.
các thể chế thực dân thường duy trì các cấu trúc phân cấp ưu ái cho tầng lớp cầm quyền.
the imperialised worldview embedded in western literature needs critical re-examination.
thế giới quan thực dân được tích hợp trong văn học phương Tây cần được xem xét lại một cách nghiêm túc.
sociologists argue that imperialised societies develop unique forms of cultural resistance.
các nhà xã hội học cho rằng các xã hội thực dân phát triển các hình thức kháng cự văn hóa độc đáo.
the imperialised elites maintained power through controlling economic resources strategically.
tinh él thực dân duy trì quyền lực thông qua việc kiểm soát chiến lược các nguồn lực kinh tế.
historical narratives have been imperialised to justify continued political dominance.
các tường thuật lịch sử đã bị thực dân hóa để biện minh cho sự thống trị chính trị liên tục.
language policies in imperialised territories suppress local dialects in favour of the coloniser's tongue.
các chính sách ngôn ngữ ở các vùng lãnh thổ bị thực dân hóa đàn áp các phương ngữ địa phương để ưu tiên ngôn ngữ của kẻ xâm lược.
imperialised economies extract wealth from peripheral regions to enrich metropolitan centres.
các nền kinh tế bị thực dân hóa rút ruột sự giàu có từ các khu vực biên giới để làm giàu các trung tâm đô thị.
the imperialised legal framework systematically disadvantages indigenous populations.
khung pháp lý bị thực dân hóa một cách có hệ thống gây bất lợi cho các dân tộc bản địa.
psychological research reveals lasting impacts of imperialised social hierarchies on identity formation.
nghiên cứu tâm lý học cho thấy những tác động lâu dài của các hệ thống phân cấp xã hội bị thực dân hóa đối với sự hình thành bản sắc.
imperialised media representations reinforce stereotypes about colonised peoples.
các đại diện truyền thông bị thực dân hóa củng cố các khuôn mẫu về người bị thuộc địa hóa.
the imperialised tourism industry often exploits local cultures for profit.
ngành du lịch bị thực dân hóa thường xuyên lợi dụng các nền văn hóa địa phương vì lợi nhuận.
critics argue that international organisations sometimes impose imperialised development models.
các nhà phê bình cho rằng đôi khi các tổ chức quốc tế áp đặt các mô hình phát triển bị thực dân hóa.
the imperialised mindset of the colonial era still influences modern political discourse.
tư duy thực dân của thời kỳ thuộc địa vẫn còn ảnh hưởng đến diễn ngôn chính trị hiện đại.
many scholars have critiqued how the imperialised education system marginalises indigenous knowledge.
nhiều học giả đã phê bình cách hệ thống giáo dục thực dân hóa làm lu mờ kiến thức bản địa.
the imperialised culture of the former empire continues to shape artistic expression in former colonies.
văn hóa thực dân của đế quốc cũ tiếp tục định hình sự thể hiện nghệ thuật ở các thuộc địa cũ.
imperialised institutions often perpetuate hierarchical structures that favour the ruling class.
các thể chế thực dân thường duy trì các cấu trúc phân cấp ưu ái cho tầng lớp cầm quyền.
the imperialised worldview embedded in western literature needs critical re-examination.
thế giới quan thực dân được tích hợp trong văn học phương Tây cần được xem xét lại một cách nghiêm túc.
sociologists argue that imperialised societies develop unique forms of cultural resistance.
các nhà xã hội học cho rằng các xã hội thực dân phát triển các hình thức kháng cự văn hóa độc đáo.
the imperialised elites maintained power through controlling economic resources strategically.
tinh él thực dân duy trì quyền lực thông qua việc kiểm soát chiến lược các nguồn lực kinh tế.
historical narratives have been imperialised to justify continued political dominance.
các tường thuật lịch sử đã bị thực dân hóa để biện minh cho sự thống trị chính trị liên tục.
language policies in imperialised territories suppress local dialects in favour of the coloniser's tongue.
các chính sách ngôn ngữ ở các vùng lãnh thổ bị thực dân hóa đàn áp các phương ngữ địa phương để ưu tiên ngôn ngữ của kẻ xâm lược.
imperialised economies extract wealth from peripheral regions to enrich metropolitan centres.
các nền kinh tế bị thực dân hóa rút ruột sự giàu có từ các khu vực biên giới để làm giàu các trung tâm đô thị.
the imperialised legal framework systematically disadvantages indigenous populations.
khung pháp lý bị thực dân hóa một cách có hệ thống gây bất lợi cho các dân tộc bản địa.
psychological research reveals lasting impacts of imperialised social hierarchies on identity formation.
nghiên cứu tâm lý học cho thấy những tác động lâu dài của các hệ thống phân cấp xã hội bị thực dân hóa đối với sự hình thành bản sắc.
imperialised media representations reinforce stereotypes about colonised peoples.
các đại diện truyền thông bị thực dân hóa củng cố các khuôn mẫu về người bị thuộc địa hóa.
the imperialised tourism industry often exploits local cultures for profit.
ngành du lịch bị thực dân hóa thường xuyên lợi dụng các nền văn hóa địa phương vì lợi nhuận.
critics argue that international organisations sometimes impose imperialised development models.
các nhà phê bình cho rằng đôi khi các tổ chức quốc tế áp đặt các mô hình phát triển bị thực dân hóa.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay