colonizations

[Mỹ]/ˌkɔlənɪˈzeɪʃən/
[Anh]/ˌkɑlənɪ'zeʃən/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. hành động thiết lập các khu định cư hoặc kiểm soát một vùng đất nước ngoài, quá trình thiết lập thuộc địa

Cụm từ & Cách kết hợp

decolonization

phi thực dân hóa

Câu ví dụ

Colonization took place during the Habsburg dynasty.

Việc thuộc địa hóa diễn ra trong thời đại nhà Habsburg.

the colonization of America by the British, Dutch and French

việc thuộc địa hóa châu Mỹ của người Anh, Hà Lan và Pháp

Only one herbicide, isopropylamine salt of N-Phosphonomethyl glycine proved significantly to depress the colonization of Ageratum houstonianum, a dominant weed species in the experiment field.

Chỉ có một loại thuốc diệt cỏ, muối isopropylamine của N-Phosphonomethyl glycine, đã chứng minh là có khả năng ức chế đáng kể sự xâm nhập của Ageratum houstonianum, một loài cỏ dại chiếm ưu thế trong khu vực thử nghiệm.

Results showed that the root colonization rate of S. gracilis (62.2%) was higher than that of A. conyzoides (36.5%) and P.notatum (37.3%).The arbuscule percentage showed a similar pattern.

Kết quả cho thấy tỷ lệ xâm nhập rễ của S. gracilis (62,2%) cao hơn so với A. conyzoides (36,5%) và P.notatum (37,3%). Tỷ lệ cây có cấu trúc arbuscule cho thấy một mô hình tương tự.

European colonization of the Americas began in the 15th century.

Sự thuộc địa hóa châu Mỹ của châu Âu bắt đầu vào thế kỷ 15.

Colonization often led to the displacement of indigenous populations.

Việc thuộc địa hóa thường dẫn đến sự di dời của các dân tộc bản địa.

The effects of colonization can still be seen in many former colonies today.

Những tác động của việc thuộc địa hóa vẫn còn có thể thấy ở nhiều thuộc địa cũ ngày nay.

Colonization brought about significant cultural changes in the colonized regions.

Việc thuộc địa hóa đã mang lại những thay đổi văn hóa đáng kể ở các khu vực bị thuộc địa hóa.

The process of colonization often involved the imposition of new laws and systems of governance.

Quá trình thuộc địa hóa thường liên quan đến việc áp đặt các luật và hệ thống quản trị mới.

Resistance to colonization was common among indigenous peoples around the world.

Sự kháng cự lại việc thuộc địa hóa phổ biến trong các dân tộc bản địa trên khắp thế giới.

Colonization had a profound impact on the economic structures of many colonized nations.

Việc thuộc địa hóa đã tác động sâu sắc đến cấu trúc kinh tế của nhiều quốc gia bị thuộc địa hóa.

Decolonization movements emerged in the 20th century as colonies sought independence.

Các phong trào giải phóng thuộc địa xuất hiện vào thế kỷ 20 khi các thuộc địa tìm kiếm độc lập.

The legacy of colonization continues to shape global power dynamics today.

Di sản của việc thuộc địa hóa tiếp tục định hình các động lực quyền lực toàn cầu ngày nay.

Colonization often resulted in the exploitation of natural resources in the colonized territories.

Việc thuộc địa hóa thường dẫn đến việc khai thác tài nguyên thiên nhiên ở các vùng lãnh thổ bị thuộc địa hóa.

Ví dụ thực tế

That would be a huge boon to colonization.

Điều đó sẽ là một lợi ích to lớn cho việc thuộc địa hóa.

Nguồn: Crash Course Astronomy

The researchers say that early lung colonization by a diverse, protective microbial community appears crucial.

Các nhà nghiên cứu cho biết sự thuộc địa phổi sớm bởi một cộng đồng vi sinh vật đa dạng và bảo vệ dường như rất quan trọng.

Nguồn: Science in 60 Seconds Listening Compilation May 2014

You can think of it like a colonization march.

Bạn có thể coi đó như một cuộc hành quân thuộc địa.

Nguồn: TED Talks (Video Version) Bilingual Selection

And " went home" after the Spanish colonization of the Americas.

Và " đã về nhà" sau khi thuộc địa hóa châu Mỹ của người Tây Ban Nha.

Nguồn: Popular Science Essays

Colonization and trade spread horses even further around the globe.

Việc thuộc địa hóa và thương mại đã lan rộng ngựa ra khắp thế giới.

Nguồn: Bilingual Edition of TED-Ed Selected Speeches

If we push through Phase Two of colonization, anything is possible.

Nếu chúng ta vượt qua Giai đoạn Hai của việc thuộc địa hóa, mọi thứ đều có thể.

Nguồn: Kurzgesagt science animation

Space colonization, it seems, is an inevitable part of our future.

Việc thuộc địa hóa không gian, có vẻ như, là một phần không thể tránh khỏi của tương lai chúng ta.

Nguồn: Asap SCIENCE Selection

In other words, space colonization could be the only option humanity has left.

Nói cách khác, việc thuộc địa hóa không gian có thể là lựa chọn duy nhất còn lại của nhân loại.

Nguồn: Koranos Animation Science Popularization

This tradition extended across the globe with European colonization and into modern times.

Truyền thống này lan rộng khắp thế giới với sự thuộc địa hóa của châu Âu và kéo dài đến hiện đại.

Nguồn: Bilingual Edition of TED-Ed Selected Speeches

First, the New World was no longer open to new colonization by the Old World.

Trước tiên, thế giới mới không còn mở cửa cho việc thuộc địa hóa mới của thế giới cũ.

Nguồn: The rise and fall of superpowers.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay