coltans

[Mỹ]//ˈkəʊl.tænz//
[Anh]//ˈkoʊl.tænz//

Dịch

n. Dạng số nhiều của coltan; một loại quặng kim loại đen nhám từ đó có thể chiết xuất niobium và tantalum.

Cụm từ & Cách kết hợp

coltan mining

Khai thác coltan

coltan ore

Quặng coltan

coltan reserves

Nguồn dự trữ coltan

coltan smuggling

Thương lậu coltan

raw coltan

Coltan thô

coltan deposits

Kho dự trữ coltan

coltan dust

Bụi coltan

coltan extraction

Khai thác coltan

coltan trade

Thương mại coltan

conflict coltan

Coltan xung đột

Câu ví dụ

the coltan mining industry in congo has faced international criticism for human rights violations.

Ngành khai thác coltan ở Congo đã phải đối mặt với chỉ trích quốc tế vì vi phạm nhân quyền.

global demand for coltans continues to rise as electronic devices become more prevalent.

Nhu cầu toàn cầu đối với coltan tiếp tục tăng lên khi các thiết bị điện tử trở nên phổ biến hơn.

researchers have discovered significant coltan deposits in the eastern region of the country.

Những nhà nghiên cứu đã phát hiện ra các mỏ coltan đáng kể ở khu vực phía đông của đất nước.

the coltan trade has been linked to funding armed groups in several african nations.

Thương mại coltan đã được liên kết với việc tài trợ các nhóm vũ trang ở một số quốc gia châu Phi.

illegal coltan extraction poses serious environmental threats to forest ecosystems.

Việc khai thác bất hợp pháp coltan gây ra những mối đe dọa nghiêm trọng đối với hệ sinh thái rừng.

coltan reserves are concentrated in just a few countries worldwide.

Các dự trữ coltan được tập trung ở chỉ một vài quốc gia trên toàn thế giới.

the fluctuation of coltan prices affects the global electronics supply chain.

Sự biến động của giá coltan ảnh hưởng đến chuỗi cung ứng điện tử toàn cầu.

governments are implementing stricter regulations on coltan exports to combat smuggling.

Các chính phủ đang thực hiện các quy định nghiêm ngặt hơn đối với xuất khẩu coltan để chống lại buôn lậu.

coltan consumption has doubled over the past decade due to smartphone production.

Sự tiêu thụ coltan đã tăng gấp đôi trong thập kỷ qua do sản xuất điện thoại thông minh.

sustainable coltan sourcing is becoming a priority for major technology companies.

Việc tìm nguồn cung coltan bền vững đang trở thành ưu tiên cho các công ty công nghệ lớn.

the coltan market experiences periodic shortages during geopolitical instability.

Thị trường coltan trải qua những thiếu hụt định kỳ trong thời kỳ bất ổn chính trị.

environmentalists warn that coltan mining destroys critical wildlife habitats.

Các nhà môi trường cảnh báo rằng khai thác coltan phá hủy các khu sinh cảnh quan trọng của động vật hoang dã.

international monitors have been deployed to oversee legal coltan operations in the region.

Các giám sát quốc tế đã được triển khai để giám sát các hoạt động khai thác coltan hợp pháp trong khu vực.

the discovery of new coltan reserves could reshape global supply dynamics.

Sự phát hiện ra các dự trữ coltan mới có thể thay đổi lại động lực cung ứng toàn cầu.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay