| số nhiều | columbaries |
columbary structure
cấu trúc hầm mộ
columbary design
thiết kế hầm mộ
columbary management
quản lý hầm mộ
columbary maintenance
bảo trì hầm mộ
columbary system
hệ thống hầm mộ
columbary layout
bố cục hầm mộ
columbary breeding
nuôi bồ câu trong hầm mộ
columbary features
tính năng của hầm mộ
columbary upkeep
duy trì hầm mộ
columbary facilities
tiện nghi hầm mộ
the columbary was built to honor the city's lost souls.
ngôi nhà hỏa táng được xây dựng để vinh danh những linh hồn đã mất của thành phố.
in the columbary, families can keep their loved ones close.
Trong nhà hỏa táng, các gia đình có thể giữ những người thân yêu của họ gần bên.
many visitors come to the columbary to pay their respects.
Nhiều du khách đến nhà hỏa táng để bày tỏ sự tôn kính.
the columbary features beautiful architecture and serene gardens.
Nhà hỏa táng có kiến trúc đẹp và những khu vườn thanh bình.
she decided to place her grandmother's ashes in the columbary.
Cô quyết định đặt tro cốt của bà ngoại vào nhà hỏa táng.
local traditions often involve ceremonies at the columbary.
Các phong tục địa phương thường có các nghi lễ tại nhà hỏa táng.
the columbary serves as a peaceful resting place for many.
Nhà hỏa táng là nơi an nghỉ bình yên cho nhiều người.
he found solace in visiting the columbary regularly.
Anh tìm thấy sự an ủi khi thường xuyên đến thăm nhà hỏa táng.
the columbary is often adorned with flowers and mementos.
Nhà hỏa táng thường được trang trí bằng hoa và những kỷ niệm.
they created a memorial service at the columbary for their friend.
Họ đã tổ chức một buổi tưởng niệm tại nhà hỏa táng cho người bạn của họ.
columbary structure
cấu trúc hầm mộ
columbary design
thiết kế hầm mộ
columbary management
quản lý hầm mộ
columbary maintenance
bảo trì hầm mộ
columbary system
hệ thống hầm mộ
columbary layout
bố cục hầm mộ
columbary breeding
nuôi bồ câu trong hầm mộ
columbary features
tính năng của hầm mộ
columbary upkeep
duy trì hầm mộ
columbary facilities
tiện nghi hầm mộ
the columbary was built to honor the city's lost souls.
ngôi nhà hỏa táng được xây dựng để vinh danh những linh hồn đã mất của thành phố.
in the columbary, families can keep their loved ones close.
Trong nhà hỏa táng, các gia đình có thể giữ những người thân yêu của họ gần bên.
many visitors come to the columbary to pay their respects.
Nhiều du khách đến nhà hỏa táng để bày tỏ sự tôn kính.
the columbary features beautiful architecture and serene gardens.
Nhà hỏa táng có kiến trúc đẹp và những khu vườn thanh bình.
she decided to place her grandmother's ashes in the columbary.
Cô quyết định đặt tro cốt của bà ngoại vào nhà hỏa táng.
local traditions often involve ceremonies at the columbary.
Các phong tục địa phương thường có các nghi lễ tại nhà hỏa táng.
the columbary serves as a peaceful resting place for many.
Nhà hỏa táng là nơi an nghỉ bình yên cho nhiều người.
he found solace in visiting the columbary regularly.
Anh tìm thấy sự an ủi khi thường xuyên đến thăm nhà hỏa táng.
the columbary is often adorned with flowers and mementos.
Nhà hỏa táng thường được trang trí bằng hoa và những kỷ niệm.
they created a memorial service at the columbary for their friend.
Họ đã tổ chức một buổi tưởng niệm tại nhà hỏa táng cho người bạn của họ.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay