combinative approach
phương pháp kết hợp
combinative analysis
phân tích kết hợp
combinative strategy
chiến lược kết hợp
combinative factor
yếu tố kết hợp
combinative model
mô hình kết hợp
combinative method
phương pháp kết hợp
combinative system
hệ thống kết hợp
combinative elements
các yếu tố kết hợp
combinative design
thiết kế kết hợp
combinative process
quy trình kết hợp
the combinative effects of the ingredients enhance the flavor.
tác dụng kết hợp của các thành phần làm tăng hương vị.
her combinative skills in cooking and baking are impressive.
kỹ năng kết hợp nấu ăn và làm bánh của cô ấy rất ấn tượng.
the project requires a combinative approach to problem-solving.
dự án đòi hỏi một cách tiếp cận tổng hợp để giải quyết vấn đề.
they developed a combinative strategy for marketing.
họ đã phát triển một chiến lược tổng hợp cho tiếp thị.
combinative learning techniques can improve retention.
các kỹ thuật học tập kết hợp có thể cải thiện khả năng ghi nhớ.
the combinative nature of the two systems leads to greater efficiency.
bản chất kết hợp của hai hệ thống dẫn đến hiệu quả cao hơn.
in art, a combinative style can create unique expressions.
trong nghệ thuật, một phong cách kết hợp có thể tạo ra những biểu cảm độc đáo.
his combinative talents make him a versatile performer.
tài năng kết hợp của anh ấy khiến anh ấy trở thành một nghệ sĩ đa năng.
the combinative analysis of data revealed new insights.
phân tích dữ liệu tổng hợp đã tiết lộ những hiểu biết mới.
they are exploring combinative solutions to environmental issues.
họ đang khám phá các giải pháp tổng hợp cho các vấn đề môi trường.
combinative approach
phương pháp kết hợp
combinative analysis
phân tích kết hợp
combinative strategy
chiến lược kết hợp
combinative factor
yếu tố kết hợp
combinative model
mô hình kết hợp
combinative method
phương pháp kết hợp
combinative system
hệ thống kết hợp
combinative elements
các yếu tố kết hợp
combinative design
thiết kế kết hợp
combinative process
quy trình kết hợp
the combinative effects of the ingredients enhance the flavor.
tác dụng kết hợp của các thành phần làm tăng hương vị.
her combinative skills in cooking and baking are impressive.
kỹ năng kết hợp nấu ăn và làm bánh của cô ấy rất ấn tượng.
the project requires a combinative approach to problem-solving.
dự án đòi hỏi một cách tiếp cận tổng hợp để giải quyết vấn đề.
they developed a combinative strategy for marketing.
họ đã phát triển một chiến lược tổng hợp cho tiếp thị.
combinative learning techniques can improve retention.
các kỹ thuật học tập kết hợp có thể cải thiện khả năng ghi nhớ.
the combinative nature of the two systems leads to greater efficiency.
bản chất kết hợp của hai hệ thống dẫn đến hiệu quả cao hơn.
in art, a combinative style can create unique expressions.
trong nghệ thuật, một phong cách kết hợp có thể tạo ra những biểu cảm độc đáo.
his combinative talents make him a versatile performer.
tài năng kết hợp của anh ấy khiến anh ấy trở thành một nghệ sĩ đa năng.
the combinative analysis of data revealed new insights.
phân tích dữ liệu tổng hợp đã tiết lộ những hiểu biết mới.
they are exploring combinative solutions to environmental issues.
họ đang khám phá các giải pháp tổng hợp cho các vấn đề môi trường.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay