separative

[Mỹ]/ˈsɛpəreɪtɪv/
[Anh]/ˈsɛpəreɪtɪv/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj.có xu hướng tách rời; gây ra sự tách biệt; có khuynh hướng tách rời
Word Forms
số nhiềuseparatives

Cụm từ & Cách kết hợp

separative analysis

phân tích riêng biệt

separative function

hàm riêng biệt

separative approach

cách tiếp cận riêng biệt

separative technique

kỹ thuật riêng biệt

separative process

quy trình riêng biệt

separative method

phương pháp riêng biệt

separative principle

nguyên tắc riêng biệt

separative strategy

chiến lược riêng biệt

separative mechanism

cơ chế riêng biệt

separative criteria

tiêu chí riêng biệt

Câu ví dụ

the separative function of the software allows users to categorize their files efficiently.

chức năng phân tách của phần mềm cho phép người dùng phân loại tệp của họ một cách hiệu quả.

in linguistics, a separative case can indicate a distinction between subjects.

trong ngôn ngữ học, một cách phân biệt có thể chỉ ra sự khác biệt giữa các chủ thể.

the separative nature of the material makes it ideal for insulation.

tính chất phân tách của vật liệu khiến nó trở nên lý tưởng cho cách nhiệt.

during the experiment, we observed a separative reaction between the chemicals.

trong quá trình thí nghiệm, chúng tôi quan sát thấy một phản ứng phân tách giữa các hóa chất.

the separative approach in the study revealed important differences.

phương pháp tiếp cận phân tách trong nghiên cứu đã tiết lộ những khác biệt quan trọng.

he used a separative strategy to divide the tasks among the team members.

anh ta đã sử dụng một chiến lược phân tách để chia các nhiệm vụ cho các thành viên trong nhóm.

the separative aspect of the policy aims to enhance productivity.

khía cạnh phân tách của chính sách nhằm mục đích tăng năng suất.

understanding the separative elements in the design is crucial for success.

hiểu các yếu tố phân tách trong thiết kế là điều quan trọng để thành công.

the separative qualities of the new technology set it apart from competitors.

những đặc tính phân tách của công nghệ mới khiến nó khác biệt so với các đối thủ cạnh tranh.

she explained the separative principles behind the conflict resolution method.

cô ấy giải thích các nguyên tắc phân tách đằng sau phương pháp giải quyết xung đột.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay