| số nhiều | commas |
comma placement
vị trí của dấu phẩy
comma splice
ngăn cách bằng dấu phẩy
comma usage guidelines
hướng dẫn sử dụng dấu phẩy
Not a comma was left out.
Không có dấu phẩy nào bị bỏ sót.
inverted comma (=quotation mark)
dấu ngoặc kép ngược (= dấu ngoặc kép)
an editor who niggled about commas;
một biên tập viên luôn cằn nhằn về dấu phẩy;
Similar in principle to the enclosing of parenthetic expressions between commas is the setting off by commas of phrases or dependent clauses preceding or following the main clause of a sentence.
Tương tự về mặt nguyên tắc như việc đặt các cụm từ hoặc mệnh đề phụ giữa dấu phẩy là việc sử dụng dấu phẩy để tách các cụm từ hoặc mệnh đề phụ đứng trước hoặc đứng sau mệnh đề chính của một câu.
In the sentence, a comma is used to separate the clauses.
Trong câu, dấu phẩy được sử dụng để phân tách các mệnh đề.
comma placement
vị trí của dấu phẩy
comma splice
ngăn cách bằng dấu phẩy
comma usage guidelines
hướng dẫn sử dụng dấu phẩy
Not a comma was left out.
Không có dấu phẩy nào bị bỏ sót.
inverted comma (=quotation mark)
dấu ngoặc kép ngược (= dấu ngoặc kép)
an editor who niggled about commas;
một biên tập viên luôn cằn nhằn về dấu phẩy;
Similar in principle to the enclosing of parenthetic expressions between commas is the setting off by commas of phrases or dependent clauses preceding or following the main clause of a sentence.
Tương tự về mặt nguyên tắc như việc đặt các cụm từ hoặc mệnh đề phụ giữa dấu phẩy là việc sử dụng dấu phẩy để tách các cụm từ hoặc mệnh đề phụ đứng trước hoặc đứng sau mệnh đề chính của một câu.
In the sentence, a comma is used to separate the clauses.
Trong câu, dấu phẩy được sử dụng để phân tách các mệnh đề.
Explore frequently searched vocabulary
Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!
Download DictoGo Now