commonwealths

[Mỹ]/ˈkɒmənwɛlθs/
[Anh]/ˈkɑːmənwɛlθs/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n.cộng hòa hoặc liên bang; hiệp hội hoặc nhóm

Cụm từ & Cách kết hợp

commonwealths of nations

các khối thịnh vượng quốc

commonwealths in history

các khối thịnh vượng quốc trong lịch sử

commonwealths and territories

các khối thịnh vượng quốc và lãnh thổ

commonwealths of states

các khối thịnh vượng quốc của các quốc gia

commonwealths of people

các khối thịnh vượng quốc của nhân dân

commonwealths of wealth

các khối thịnh vượng quốc của sự giàu có

commonwealths of culture

các khối thịnh vượng quốc của văn hóa

commonwealths in governance

các khối thịnh vượng quốc trong quản trị

commonwealths of law

các khối thịnh vượng quốc của luật pháp

commonwealths of education

các khối thịnh vượng quốc của giáo dục

Câu ví dụ

the commonwealths of the region have agreed to collaborate on environmental issues.

các quốc gia thuộc Khối Thịnh Vượng trong khu vực đã đồng ý hợp tác về các vấn đề môi trường.

many commonwealths share similar cultural traditions and practices.

nhiều quốc gia thuộc Khối Thịnh Vượng chia sẻ những truyền thống và thực hành văn hóa tương tự.

the commonwealths have established a mutual defense pact.

các quốc gia thuộc Khối Thịnh Vượng đã thiết lập một hiệp ước phòng thủ chung.

education systems vary significantly across the commonwealths.

các hệ thống giáo dục khác nhau đáng kể ở các quốc gia thuộc Khối Thịnh Vượng.

trade agreements between the commonwealths have boosted the economy.

các thỏa thuận thương mại giữa các quốc gia thuộc Khối Thịnh Vượng đã thúc đẩy nền kinh tế.

commonwealths often participate in international sporting events together.

các quốc gia thuộc Khối Thịnh Vượng thường xuyên tham gia các sự kiện thể thao quốc tế cùng nhau.

each commonwealth has its own unique government structure.

mỗi quốc gia thuộc Khối Thịnh Vượng có một cấu trúc chính phủ độc đáo riêng.

the commonwealths are working towards sustainable development goals.

các quốc gia thuộc Khối Thịnh Vượng đang nỗ lực hướng tới các mục tiêu phát triển bền vững.

commonwealths often collaborate on scientific research initiatives.

các quốc gia thuộc Khối Thịnh Vượng thường xuyên hợp tác trong các sáng kiến nghiên cứu khoa học.

citizens of the commonwealths enjoy certain shared rights and privileges.

công dân của các quốc gia thuộc Khối Thịnh Vượng được hưởng những quyền và đặc quyền chung nhất định.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay