military dictatorships
các chế độ quân sự
totalitarian dictatorships
các chế độ độc tài toàn trị
authoritarian dictatorships
các chế độ độc tài chuyên quyền
communist dictatorships
các chế độ độc tài cộng sản
failed dictatorships
các chế độ độc tài thất bại
established dictatorships
các chế độ độc tài đã thành lập
emerging dictatorships
các chế độ độc tài mới nổi
local dictatorships
các chế độ độc tài địa phương
past dictatorships
các chế độ độc tài trong quá khứ
modern dictatorships
các chế độ độc tài hiện đại
dictatorships often suppress freedom of speech.
các chế độ độc tài thường xuyên đàn áp tự do ngôn luận.
many people flee dictatorships in search of safety.
nhiều người phải chạy trốn khỏi các chế độ độc tài để tìm kiếm sự an toàn.
dictatorships can lead to widespread human rights abuses.
các chế độ độc tài có thể dẫn đến lạm dụng nhân quyền trên diện rộng.
education is often restricted in dictatorships.
giáo dục thường bị hạn chế ở các chế độ độc tài.
dictatorships usually maintain power through fear.
các chế độ độc tài thường duy trì quyền lực bằng sự đe dọa.
international sanctions are often imposed on dictatorships.
các lệnh trừng phạt quốc tế thường xuyên được áp đặt lên các chế độ độc tài.
dictatorships can stifle innovation and creativity.
các chế độ độc tài có thể bóp nghẹt sự sáng tạo và đổi mới.
people in dictatorships may risk their lives for democracy.
những người sống trong các chế độ độc tài có thể mạo hiểm tính mạng để đấu tranh cho dân chủ.
dictatorships often manipulate the media to control information.
các chế độ độc tài thường xuyên thao túng truyền thông để kiểm soát thông tin.
resistance movements often emerge in response to dictatorships.
các phong trào kháng cự thường xuất hiện như một phản ứng đối với các chế độ độc tài.
military dictatorships
các chế độ quân sự
totalitarian dictatorships
các chế độ độc tài toàn trị
authoritarian dictatorships
các chế độ độc tài chuyên quyền
communist dictatorships
các chế độ độc tài cộng sản
failed dictatorships
các chế độ độc tài thất bại
established dictatorships
các chế độ độc tài đã thành lập
emerging dictatorships
các chế độ độc tài mới nổi
local dictatorships
các chế độ độc tài địa phương
past dictatorships
các chế độ độc tài trong quá khứ
modern dictatorships
các chế độ độc tài hiện đại
dictatorships often suppress freedom of speech.
các chế độ độc tài thường xuyên đàn áp tự do ngôn luận.
many people flee dictatorships in search of safety.
nhiều người phải chạy trốn khỏi các chế độ độc tài để tìm kiếm sự an toàn.
dictatorships can lead to widespread human rights abuses.
các chế độ độc tài có thể dẫn đến lạm dụng nhân quyền trên diện rộng.
education is often restricted in dictatorships.
giáo dục thường bị hạn chế ở các chế độ độc tài.
dictatorships usually maintain power through fear.
các chế độ độc tài thường duy trì quyền lực bằng sự đe dọa.
international sanctions are often imposed on dictatorships.
các lệnh trừng phạt quốc tế thường xuyên được áp đặt lên các chế độ độc tài.
dictatorships can stifle innovation and creativity.
các chế độ độc tài có thể bóp nghẹt sự sáng tạo và đổi mới.
people in dictatorships may risk their lives for democracy.
những người sống trong các chế độ độc tài có thể mạo hiểm tính mạng để đấu tranh cho dân chủ.
dictatorships often manipulate the media to control information.
các chế độ độc tài thường xuyên thao túng truyền thông để kiểm soát thông tin.
resistance movements often emerge in response to dictatorships.
các phong trào kháng cự thường xuất hiện như một phản ứng đối với các chế độ độc tài.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay