people's republics
các nước cộng hòa nhân dân
federal republics
các nước cộng hòa liên bang
socialist republics
các nước cộng hòa xã hội chủ nghĩa
democratic republics
các nước cộng hòa dân chủ
commonwealth republics
các nước cộng hòa thịnh vượng chung
independent republics
các nước cộng hòa độc lập
former republics
các nước cộng hòa trước đây
regional republics
các nước cộng hòa khu vực
new republics
các nước cộng hòa mới
transitional republics
các nước cộng hòa chuyển đổi
the republics in the region are striving for independence.
các quốc gia cộng hòa trong khu vực đang nỗ lực hướng tới độc lập.
several republics formed a new alliance for trade.
nhiều quốc gia cộng hòa đã thành lập một liên minh mới để thương mại.
many republics have adopted democratic governance.
nhiều quốc gia cộng hòa đã áp dụng quản trị dân chủ.
the republics hold annual conferences to discuss common issues.
các quốc gia cộng hòa tổ chức các hội nghị thường niên để thảo luận về các vấn đề chung.
some republics are rich in natural resources.
một số quốc gia cộng hòa giàu tài nguyên thiên nhiên.
the republics celebrated their national holidays together.
các quốc gia cộng hòa cùng nhau kỷ niệm các ngày lễ quốc gia.
international relations among the republics have improved.
quan hệ quốc tế giữa các quốc gia cộng hòa đã được cải thiện.
the republics are working on environmental protection initiatives.
các quốc gia cộng hòa đang thực hiện các sáng kiến bảo vệ môi trường.
education systems vary widely among the republics.
các hệ thống giáo dục khác nhau rất nhiều giữa các quốc gia cộng hòa.
some republics face challenges in economic development.
một số quốc gia cộng hòa phải đối mặt với những thách thức trong phát triển kinh tế.
people's republics
các nước cộng hòa nhân dân
federal republics
các nước cộng hòa liên bang
socialist republics
các nước cộng hòa xã hội chủ nghĩa
democratic republics
các nước cộng hòa dân chủ
commonwealth republics
các nước cộng hòa thịnh vượng chung
independent republics
các nước cộng hòa độc lập
former republics
các nước cộng hòa trước đây
regional republics
các nước cộng hòa khu vực
new republics
các nước cộng hòa mới
transitional republics
các nước cộng hòa chuyển đổi
the republics in the region are striving for independence.
các quốc gia cộng hòa trong khu vực đang nỗ lực hướng tới độc lập.
several republics formed a new alliance for trade.
nhiều quốc gia cộng hòa đã thành lập một liên minh mới để thương mại.
many republics have adopted democratic governance.
nhiều quốc gia cộng hòa đã áp dụng quản trị dân chủ.
the republics hold annual conferences to discuss common issues.
các quốc gia cộng hòa tổ chức các hội nghị thường niên để thảo luận về các vấn đề chung.
some republics are rich in natural resources.
một số quốc gia cộng hòa giàu tài nguyên thiên nhiên.
the republics celebrated their national holidays together.
các quốc gia cộng hòa cùng nhau kỷ niệm các ngày lễ quốc gia.
international relations among the republics have improved.
quan hệ quốc tế giữa các quốc gia cộng hòa đã được cải thiện.
the republics are working on environmental protection initiatives.
các quốc gia cộng hòa đang thực hiện các sáng kiến bảo vệ môi trường.
education systems vary widely among the republics.
các hệ thống giáo dục khác nhau rất nhiều giữa các quốc gia cộng hòa.
some republics face challenges in economic development.
một số quốc gia cộng hòa phải đối mặt với những thách thức trong phát triển kinh tế.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay