communisation

[Mỹ]/ˌkɒmjʊnaɪˈzeɪʃn/
[Anh]/ˌkɑːmjʊnəˈzeɪʃn/

Dịch

n. Quá trình làm cho một thứ trở nên phổ biến hoặc đưa dưới quyền sở hữu hoặc kiểm soát chung; quá trình công hữu hóa.
Các dạng của từ
số nhiềucommunisations

Cụm từ & Cách kết hợp

rapid communisation

Việt Nam hóa nhanh chóng

communisation of property

Việt Nam hóa tài sản

complete communisation

Việt Nam hóa hoàn toàn

forced communisation

Việt Nam hóa cưỡng chế

communisation process

Quá trình Việt Nam hóa

economic communisation

Việt Nam hóa kinh tế

immediate communisation

Việt Nam hóa tức thời

gradual communisation

Việt Nam hóa dần dần

total communisation

Việt Nam hóa toàn diện

communisation policy

Chính sách Việt Nam hóa

Câu ví dụ

industrial communisation fundamentally transformed production relationships in factories.

Quá trình cộng sản hóa công nghiệp đã thay đổi cơ bản các mối quan hệ sản xuất trong nhà máy.

political theorists debated the communisation strategy during the early twentieth century.

Các nhà lý luận chính trị tranh luận về chiến lược cộng sản hóa trong thế kỷ thứ hai mươi đầu.

the communisation process required fundamental changes in property ownership laws.

Quá trình cộng sản hóa đòi hỏi những thay đổi cơ bản trong luật sở hữu tài sản.

some rural communities embraced complete communisation of their agricultural resources.

Một số cộng đồng nông thôn đã đón nhận việc cộng sản hóa hoàn toàn các nguồn lực nông nghiệp của họ.

the communisation movement spread rapidly through the countryside during that period.

Phong trào cộng sản hóa lan rộng nhanh chóng khắp vùng nông thôn trong giai đoạn đó.

scholars published a comprehensive analysis of communisation theory in the journal.

Các học giả đã công bố một phân tích toàn diện về lý thuyết cộng sản hóa trong tạp chí.

economic communisation challenged established market mechanisms and trading practices.

Cộng sản hóa kinh tế thách thức các cơ chế thị trường và thực hành thương mại đã thiết lập.

the party leadership advocated for gradual communisation over revolutionary transformation.

Lãnh đạo đảng ủng hộ việc cộng sản hóa dần dần thay vì cải cách cách mạng.

the communisation experiment ultimately failed due to systemic administrative problems.

Thí nghiệm cộng sản hóa cuối cùng thất bại do các vấn đề hành chính hệ thống.

cultural communisation involved the redistribution of artistic and intellectual property.

Cộng sản hóa văn hóa liên quan đến việc phân phối lại tài sản nghệ thuật và trí tuệ.

industrial communisation transformed the traditional relationship between workers and managers.

Cộng sản hóa công nghiệp đã thay đổi mối quan hệ truyền thống giữa công nhân và quản lý.

the conference addressed the principles and practices of democratic communisation.

Hội nghị đã đề cập đến các nguyên tắc và thực hành của cộng sản hóa dân chủ.

urban communisation initiatives faced significant resistance from property owners.

Các sáng kiến cộng sản hóa đô thị đối mặt với sự phản kháng đáng kể từ các chủ sở hữu tài sản.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay