communized

[Mỹ]/[ˈkɒmjuːnaɪzd]/
[Anh]/[ˈkɑːmjʊnaɪz]/

Dịch

v. Mang lại dưới sự kiểm soát của chủ nghĩa cộng sản; chuyển đổi sang chủ nghĩa cộng sản.
v. (bị động) Bị mang lại dưới sự kiểm soát của chủ nghĩa cộng sản; bị chuyển đổi sang chủ nghĩa cộng sản.
adj. Đã chuyển đổi sang chủ nghĩa cộng sản; cộng sản.

Cụm từ & Cách kết hợp

communized economy

kinh tế cộng sản hóa

being communized

đang được cộng sản hóa

communized states

các quốc gia cộng sản hóa

communized system

hệ thống cộng sản hóa

communized areas

các khu vực cộng sản hóa

communized past

quá khứ cộng sản hóa

communized nation

quốc gia cộng sản hóa

communized sector

ngành nghề cộng sản hóa

communized world

thế giới cộng sản hóa

communized land

đất đai cộng sản hóa

Câu ví dụ

the formerly vibrant city felt strangely communized after the new policies.

Thành phố từng sôi động giờ đây cảm thấy kỳ lạ khi bị cộng sản hóa sau những chính sách mới.

the artist worried his style would be communized by the prevailing trends.

Nghệ sĩ lo lắng phong cách của mình sẽ bị cộng sản hóa bởi xu hướng phổ biến.

the government sought to communize the media to control the narrative.

Chính phủ cố gắng cộng sản hóa truyền thông để kiểm soát câu chuyện.

he feared the education system would be communized, stifling individual thought.

Ông lo ngại hệ thống giáo dục sẽ bị cộng sản hóa, kìm hãm tư duy cá nhân.

the region's culture was slowly communized under the centralized regime.

Văn hóa khu vực dần bị cộng sản hóa dưới chế độ trung ương tập quyền.

the once diverse workforce became communized, lacking individual initiative.

Đội ngũ lao động từng đa dạng giờ đây bị cộng sản hóa, thiếu sáng kiến cá nhân.

they resisted the attempt to communize their traditional practices.

Họ phản kháng lại nỗ lực cộng sản hóa các phong tục truyền thống của họ.

the professor warned against a communized approach to problem-solving.

Giáo sư cảnh báo chống lại cách tiếp cận cộng sản hóa trong giải quyết vấn đề.

the company's branding was communized to appeal to a wider audience.

Thương hiệu của công ty bị cộng sản hóa để thu hút một lượng khán giả rộng hơn.

the political landscape became increasingly communized under the authoritarian rule.

Bản đồ chính trị ngày càng bị cộng sản hóa dưới chế độ độc tài.

the research findings were communized to fit the government's agenda.

Kết quả nghiên cứu bị cộng sản hóa để phù hợp với chương trình nghị sự của chính phủ.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay