collectivized

[Mỹ]/kəˈlɛktɪvaɪzd/
[Anh]/kəˈlɛktɪvaɪzd/
Tần suất: Rất cao

Dịch

v. làm cho thuộc sở hữu tập thể hoặc nhà nước

Cụm từ & Cách kết hợp

collectivized agriculture

nông nghiệp tập thể

collectivized economy

nền kinh tế tập thể

collectivized labor

lao động tập thể

collectivized production

sản xuất tập thể

collectivized resources

tài nguyên tập thể

collectivized society

xã hội tập thể

collectivized services

dịch vụ tập thể

collectivized ownership

quyền sở hữu tập thể

collectivized farming

nông nghiệp tập thể

collectivized community

cộng đồng tập thể

Câu ví dụ

the farmland was collectivized to improve agricultural efficiency.

Ruộng đất đã được tập thể hóa để cải thiện hiệu quả nông nghiệp.

in the 1950s, many industries were collectivized in the country.

Trong những năm 1950, nhiều ngành công nghiệp đã được tập thể hóa trong cả nước.

the collectivized farming system aimed to eliminate individual land ownership.

Hệ thống canh tác tập thể hóa nhằm mục đích loại bỏ quyền sở hữu đất tư nhân.

after the revolution, the government collectivized resources for better distribution.

Sau cuộc cách mạng, chính phủ đã tập thể hóa các nguồn lực để phân phối tốt hơn.

the collectivized approach to education focused on community involvement.

Cách tiếp cận tập thể hóa đối với giáo dục tập trung vào sự tham gia của cộng đồng.

many farmers resisted the idea of collectivized agriculture.

Nhiều nông dân phản đối ý tưởng về nông nghiệp tập thể hóa.

collectivized labor can lead to more equitable working conditions.

Việc sử dụng lao động tập thể có thể dẫn đến điều kiện làm việc công bằng hơn.

some argue that collectivized systems can stifle individual creativity.

Một số người cho rằng các hệ thống tập thể hóa có thể bóp nghẹt sự sáng tạo cá nhân.

the collectivized model of production was implemented nationwide.

Mô hình sản xuất tập thể hóa đã được thực hiện trên toàn quốc.

collectivized healthcare aims to provide equal access for all citizens.

Việc chăm sóc sức khỏe tập thể hóa nhằm mục đích cung cấp khả năng tiếp cận bình đẳng cho tất cả công dân.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay