collectivized agriculture
nông nghiệp tập thể
collectivized economy
nền kinh tế tập thể
collectivized labor
lao động tập thể
collectivized production
sản xuất tập thể
collectivized resources
tài nguyên tập thể
collectivized society
xã hội tập thể
collectivized services
dịch vụ tập thể
collectivized ownership
quyền sở hữu tập thể
collectivized farming
nông nghiệp tập thể
collectivized community
cộng đồng tập thể
the farmland was collectivized to improve agricultural efficiency.
Ruộng đất đã được tập thể hóa để cải thiện hiệu quả nông nghiệp.
in the 1950s, many industries were collectivized in the country.
Trong những năm 1950, nhiều ngành công nghiệp đã được tập thể hóa trong cả nước.
the collectivized farming system aimed to eliminate individual land ownership.
Hệ thống canh tác tập thể hóa nhằm mục đích loại bỏ quyền sở hữu đất tư nhân.
after the revolution, the government collectivized resources for better distribution.
Sau cuộc cách mạng, chính phủ đã tập thể hóa các nguồn lực để phân phối tốt hơn.
the collectivized approach to education focused on community involvement.
Cách tiếp cận tập thể hóa đối với giáo dục tập trung vào sự tham gia của cộng đồng.
many farmers resisted the idea of collectivized agriculture.
Nhiều nông dân phản đối ý tưởng về nông nghiệp tập thể hóa.
collectivized labor can lead to more equitable working conditions.
Việc sử dụng lao động tập thể có thể dẫn đến điều kiện làm việc công bằng hơn.
some argue that collectivized systems can stifle individual creativity.
Một số người cho rằng các hệ thống tập thể hóa có thể bóp nghẹt sự sáng tạo cá nhân.
the collectivized model of production was implemented nationwide.
Mô hình sản xuất tập thể hóa đã được thực hiện trên toàn quốc.
collectivized healthcare aims to provide equal access for all citizens.
Việc chăm sóc sức khỏe tập thể hóa nhằm mục đích cung cấp khả năng tiếp cận bình đẳng cho tất cả công dân.
collectivized agriculture
nông nghiệp tập thể
collectivized economy
nền kinh tế tập thể
collectivized labor
lao động tập thể
collectivized production
sản xuất tập thể
collectivized resources
tài nguyên tập thể
collectivized society
xã hội tập thể
collectivized services
dịch vụ tập thể
collectivized ownership
quyền sở hữu tập thể
collectivized farming
nông nghiệp tập thể
collectivized community
cộng đồng tập thể
the farmland was collectivized to improve agricultural efficiency.
Ruộng đất đã được tập thể hóa để cải thiện hiệu quả nông nghiệp.
in the 1950s, many industries were collectivized in the country.
Trong những năm 1950, nhiều ngành công nghiệp đã được tập thể hóa trong cả nước.
the collectivized farming system aimed to eliminate individual land ownership.
Hệ thống canh tác tập thể hóa nhằm mục đích loại bỏ quyền sở hữu đất tư nhân.
after the revolution, the government collectivized resources for better distribution.
Sau cuộc cách mạng, chính phủ đã tập thể hóa các nguồn lực để phân phối tốt hơn.
the collectivized approach to education focused on community involvement.
Cách tiếp cận tập thể hóa đối với giáo dục tập trung vào sự tham gia của cộng đồng.
many farmers resisted the idea of collectivized agriculture.
Nhiều nông dân phản đối ý tưởng về nông nghiệp tập thể hóa.
collectivized labor can lead to more equitable working conditions.
Việc sử dụng lao động tập thể có thể dẫn đến điều kiện làm việc công bằng hơn.
some argue that collectivized systems can stifle individual creativity.
Một số người cho rằng các hệ thống tập thể hóa có thể bóp nghẹt sự sáng tạo cá nhân.
the collectivized model of production was implemented nationwide.
Mô hình sản xuất tập thể hóa đã được thực hiện trên toàn quốc.
collectivized healthcare aims to provide equal access for all citizens.
Việc chăm sóc sức khỏe tập thể hóa nhằm mục đích cung cấp khả năng tiếp cận bình đẳng cho tất cả công dân.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay