compare with
so sánh với
compare notes
trao đổi thông tin
compare favourably with
so sánh có lợi với
beyond compare
vượt trội
Compare the copy with the original.
So sánh bản sao với bản gốc.
to compare xerophyte and hydrophyte
để so sánh xerophyte và hydrophyte
it is instructive to compare the two projects.
Việc so sánh hai dự án là rất hữu ích.
My English cannot compare with his.
Tiếng Anh của tôi không thể so sánh với anh ấy.
compare one thing with another
so sánh một điều với một điều khác
Walking can't compare with flying.
Đi bộ không thể so sánh với bay.
It's interesting to compare these two cars.
Thật thú vị khi so sánh hai chiếc xe này.
Shakespeare compared the world to a stage.
Shakespeare đã so sánh thế giới với một sân khấu.
Life is compared to a voyage.
Cuộc sống được so sánh với một chuyến đi.
The writer was compared to Shakespeare.
Nhà văn được so sánh với Shakespeare.
My knowledge is not to be compared with yours.
Kiến thức của tôi không thể so sánh với của bạn.
Cast iron cannot compare with steel in strength.
Gang không thể so sánh với thép về độ bền.
He just can't compare with Mozart.
Anh ấy đơn giản là không thể so sánh với Mozart.
460. I prepare to compare the two comparable parallel companies.
460. Tôi chuẩn bị so sánh hai công ty song song có thể so sánh được.
Nguồn: Remember 7000 graduate exam vocabulary in 16 days.A teacher is often compared to a candle.
Người thầy giáo thường được so sánh với ngọn nến.
Nguồn: IELTS vocabulary example sentencesTheir intelligence can be compared to none.
Trí thông minh của họ không thể so sánh với bất kỳ ai.
Nguồn: Animal WorldHibernation is a state often compared to sleep.
Mùa đông ngủ là một trạng thái thường được so sánh với giấc ngủ.
Nguồn: Oxford Shanghai Edition High School English Grade 10 Second SemesterNothing compares, no worries or cares.
Không có gì so sánh được, không có lo lắng hay phiền muộn.
Nguồn: Listening to Songs to Learn English (Selected Audio)I compared him to the other gentlemen present.
Tôi đã so sánh anh ấy với những quý ông khác có mặt.
Nguồn: Jane Eyre (Abridged Version)It'll be like Club Med compared to the boonies.
Nó sẽ giống như Club Med so với vùng sâu vùng xa.
Nguồn: S03Everybody's comparing you to other people's kids.
Mọi người đều so sánh bạn với con cái của người khác.
Nguồn: CNN 10 Student English of the MonthAnd what did he compare it to?
Và anh ấy đã so sánh nó với cái gì?
Nguồn: 6 Minute EnglishYou have sometimes to compare or contrast.
Đôi khi bạn cần so sánh hoặc đối chiếu.
Nguồn: Tips for IELTS Speaking.Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay