compensationless

[US]//ˌkɒmpɛnˈseɪʃənlɪs//
[UK]//ˌkɑːmpɛnˈseɪʃənlɪs//

Translation

adj. Xảy ra mà không có hoặc không cung cấp bất kỳ bồi thường nào; không được đền bù.

Phrases & Collocations

compensationless work

Lao động không được bồi thường

compensationless labor

Lao động không được bồi thường

compensationless service

Dịch vụ không được bồi thường

working compensationless

Làm việc không được bồi thường

serving compensationless

Dịch vụ không được bồi thường

is compensationless

Là không được bồi thường

performed compensationless

Thực hiện không được bồi thường

compensationless task

Nhiệm vụ không được bồi thường

compensationless duties

Nhiệm vụ không được bồi thường

remained compensationless

Vẫn không được bồi thường

Example Sentences

the workers staged a protest against compensationless overtime during the holidays.

Người lao động đã tổ chức một cuộc biểu tình phản đối làm thêm giờ không được trả lương vào dịp lễ.

he resigned rather than accept a compensationless transfer to another department.

Anh ấy từ chức thay vì chấp nhận một việc chuyển đổi không được trả lương sang một bộ phận khác.

volunteers often find themselves in compensationless roles that require significant effort.

Những người tình nguyện thường phải đảm nhận các vai trò không được trả lương đòi hỏi nhiều nỗ lực.

the contract included a clause demanding compensationless loyalty during non-compete periods.

Hợp đồng bao gồm một điều khoản yêu cầu lòng trung thành không được trả lương trong các giai đoạn không cạnh tranh.

interns should not be forced to perform compensationless tasks unrelated to their education.

Các thực tập sinh không nên bị ép buộc thực hiện các nhiệm vụ không được trả lương không liên quan đến việc học của họ.

true altruism involves performing compensationless services for the benefit of strangers.

Thái độ vị tha thực sự bao gồm việc cung cấp các dịch vụ không được trả lương vì lợi ích của người lạ.

the court ruled that the compensationless use of the patent constituted infringement.

Tòa án phán quyết rằng việc sử dụng bằng sáng chế không được trả lương là hành vi xâm phạm.

the board proposed a compensationless leave of absence for employees during the downturn.

Hội đồng đã đề xuất một kỳ nghỉ không được trả lương cho nhân viên trong giai đoạn suy thoái.

charitable organizations rely heavily on compensationless contributions from the local community.

Các tổ chức từ thiện phụ thuộc nhiều vào các đóng góp không được trả lương từ cộng đồng địa phương.

she viewed her mentorship of young artists as a compensationless gift to the future.

Cô ấy coi việc hướng dẫn các nghệ sĩ trẻ như một món quà không được trả lương dành cho tương lai.

the new app encourages users to provide compensationless feedback on various products.

Ứng dụng mới khuyến khích người dùng cung cấp phản hồi không được trả lương về các sản phẩm khác nhau.

Popular Words

Explore frequently searched vocabulary

Download App to Unlock Full Content

Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!

Download DictoGo Now