complexification

[Mỹ]/[ˈkɒm.plɛk.sɪ.fɪˈkeɪ.ʃən]/
[Anh]/[ˈkɑːm.plɛk.sɪ.fɪˈkeɪ.ʃən]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Quá trình trở nên phức tạp hơn; Hành động làm cho một thứ trở nên phức tạp hơn; Trạng thái của việc phức tạp; Trong toán học, quá trình biểu diễn một hàm số bằng các số phức.

Cụm từ & Cách kết hợp

complexification process

quá trình phức tạp hóa

under complexification

dưới sự phức tạp hóa

complexification theory

lý thuyết phức tạp hóa

avoid complexification

tránh phức tạp hóa

complexification stage

giai đoạn phức tạp hóa

experiencing complexification

đang trải qua phức tạp hóa

driving complexification

đẩy mạnh phức tạp hóa

complexifications arise

các phức tạp hóa phát sinh

prevent complexification

ngăn chặn phức tạp hóa

leads to complexification

dẫn đến phức tạp hóa

Câu ví dụ

the project underwent significant complexification during the later stages.

Dự án đã trải qua sự phức tạp đáng kể trong các giai đoạn sau.

regulatory complexification can stifle innovation and economic growth.

Sự phức tạp hóa quy định có thể kìm hãm đổi mới và tăng trưởng kinh tế.

we observed a gradual complexification of the system over time.

Chúng tôi đã quan sát thấy sự phức tạp hóa của hệ thống theo thời gian.

the complexification of financial instruments led to unforeseen risks.

Sự phức tạp hóa của các công cụ tài chính đã dẫn đến những rủi ro không lường trước.

excessive complexification in bureaucratic processes is counterproductive.

Sự phức tạp hóa quá mức trong các quy trình quan liêu là không mang lại hiệu quả.

the model's complexification increased its predictive accuracy.

Sự phức tạp hóa của mô hình đã tăng độ chính xác dự đoán của nó.

despite the complexification, the core functionality remained simple.

Dù có sự phức tạp hóa, chức năng cốt lõi vẫn giữ nguyên sự đơn giản.

the team sought to avoid unnecessary complexification of the design.

Đội ngũ đã cố gắng tránh sự phức tạp hóa không cần thiết của thiết kế.

the process of complexification was driven by evolving user needs.

Quá trình phức tạp hóa được thúc đẩy bởi nhu cầu người dùng đang thay đổi.

we analyzed the factors contributing to the system's complexification.

Chúng tôi đã phân tích các yếu tố góp phần vào sự phức tạp hóa của hệ thống.

the software's complexification made it difficult to maintain.

Sự phức tạp hóa của phần mềm khiến việc bảo trì trở nên khó khăn.

the goal was to understand the drivers of organizational complexification.

Mục tiêu là hiểu rõ các yếu tố thúc đẩy sự phức tạp hóa tổ chức.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay