complotting against
âm mưu chống lại
complotting together
âm mưu cùng nhau
complotting with
âm mưu với
complotting scheme
âm mưu kế hoạch
complotting group
nhóm âm mưu
complotting leaders
những người lãnh đạo âm mưu
complotting strategy
chiến lược âm mưu
complotting actions
hành động âm mưu
complotting motives
động cơ âm mưu
complotting ideas
ý tưởng âm mưu
they were caught complotting against the government.
họ đã bị bắt quả tang khi âm mưu chống lại chính phủ.
complotting to overthrow the regime is a serious crime.
âm mưu lật đổ chế độ là một tội nghiêm trọng.
the detective discovered a group complotting a heist.
thám tử phát hiện một nhóm người đang âm mưu thực hiện vụ trộm.
she was accused of complotting with the enemy.
cô bị cáo buộc thông đồng với kẻ thù.
complotting in secret meetings can lead to dire consequences.
âm mưu trong các cuộc họp bí mật có thể dẫn đến những hậu quả nghiêm trọng.
the novel revolves around characters complotting for power.
tiểu thuyết xoay quanh các nhân vật âm mưu tranh giành quyền lực.
they were found complotting for their own gain.
họ bị phát hiện đang âm mưu vì lợi ích cá nhân.
he was arrested for complotting with terrorists.
anh ta bị bắt vì thông đồng với những kẻ khủng bố.
the film depicts a group complotting a political scandal.
phim mô tả một nhóm người âm mưu một vụ bê bối chính trị.
complotting can destroy friendships and trust.
âm mưu có thể phá hủy tình bạn và niềm tin.
complotting against
âm mưu chống lại
complotting together
âm mưu cùng nhau
complotting with
âm mưu với
complotting scheme
âm mưu kế hoạch
complotting group
nhóm âm mưu
complotting leaders
những người lãnh đạo âm mưu
complotting strategy
chiến lược âm mưu
complotting actions
hành động âm mưu
complotting motives
động cơ âm mưu
complotting ideas
ý tưởng âm mưu
they were caught complotting against the government.
họ đã bị bắt quả tang khi âm mưu chống lại chính phủ.
complotting to overthrow the regime is a serious crime.
âm mưu lật đổ chế độ là một tội nghiêm trọng.
the detective discovered a group complotting a heist.
thám tử phát hiện một nhóm người đang âm mưu thực hiện vụ trộm.
she was accused of complotting with the enemy.
cô bị cáo buộc thông đồng với kẻ thù.
complotting in secret meetings can lead to dire consequences.
âm mưu trong các cuộc họp bí mật có thể dẫn đến những hậu quả nghiêm trọng.
the novel revolves around characters complotting for power.
tiểu thuyết xoay quanh các nhân vật âm mưu tranh giành quyền lực.
they were found complotting for their own gain.
họ bị phát hiện đang âm mưu vì lợi ích cá nhân.
he was arrested for complotting with terrorists.
anh ta bị bắt vì thông đồng với những kẻ khủng bố.
the film depicts a group complotting a political scandal.
phim mô tả một nhóm người âm mưu một vụ bê bối chính trị.
complotting can destroy friendships and trust.
âm mưu có thể phá hủy tình bạn và niềm tin.
Explore frequently searched vocabulary
Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!
Download DictoGo Now