composability

[Mỹ]/[kɒmˈpəʊzəbɪləti]/
[Anh]/[ˌkɑːmpəˈzɪbɪləti]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. chất hoặc trạng thái của việc được tạo thành từ các bộ phận hoặc yếu tố riêng biệt có thể kết hợp theo nhiều cách khác nhau; mức độ mà một hệ thống hoặc thiết kế cho phép tạo và kết hợp độc lập các thành phần; trong kỹ thuật phần mềm, khả năng thiết kế một hệ thống như một tập hợp các thành phần độc lập có thể dễ dàng kết hợp và tái sử dụng.

Cụm từ & Cách kết hợp

composability testing

Vietnamese_translation

ensure composability

Vietnamese_translation

composability matters

Vietnamese_translation

achieve composability

Vietnamese_translation

checking composability

Vietnamese_translation

improving composability

Vietnamese_translation

composability design

Vietnamese_translation

with composability

Vietnamese_translation

high composability

Vietnamese_translation

promoting composability

Vietnamese_translation

Câu ví dụ

the system’s composability allows for easy integration of new modules.

Khả năng kết hợp của hệ thống cho phép tích hợp dễ dàng các module mới.

composable functions are key to building robust and maintainable applications.

Các hàm có thể kết hợp là yếu tố quan trọng để xây dựng các ứng dụng mạnh mẽ và dễ bảo trì.

we prioritized composability during the design phase of the new api.

Chúng tôi ưu tiên khả năng kết hợp trong giai đoạn thiết kế của API mới.

high composability reduces vendor lock-in and promotes interoperability.

Khả năng kết hợp cao giúp giảm sự phụ thuộc vào nhà cung cấp và thúc đẩy khả năng tương tác.

the composability of these components significantly improved development speed.

Khả năng kết hợp của các thành phần này đã cải thiện đáng kể tốc độ phát triển.

composable microservices enable greater agility and scalability.

Các microservice có thể kết hợp cho phép sự linh hoạt và khả năng mở rộng cao hơn.

we evaluated several frameworks based on their degree of composability.

Chúng tôi đã đánh giá một số framework dựa trên mức độ khả năng kết hợp của chúng.

composable pipelines are essential for data processing and analysis workflows.

Các pipeline có thể kết hợp là điều cần thiết cho các quy trình xử lý và phân tích dữ liệu.

the composability of the ui library made customization a breeze.

Khả năng kết hợp của thư viện UI giúp tùy chỉnh trở nên dễ dàng.

encouraging composability leads to more reusable and adaptable code.

Khuyến khích khả năng kết hợp dẫn đến code có thể tái sử dụng và thích ứng hơn.

composable architectures foster innovation and rapid prototyping.

Kiến trúc có thể kết hợp thúc đẩy sự đổi mới và tạo mẫu nhanh chóng.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay