comprehensives approach
phương pháp toàn diện
comprehensives report
báo cáo toàn diện
comprehensives analysis
phân tích toàn diện
comprehensives study
nghiên cứu toàn diện
comprehensives evaluation
đánh giá toàn diện
comprehensives review
đánh giá tổng quan
comprehensives framework
khung toàn diện
comprehensives strategy
chiến lược toàn diện
comprehensives guidelines
hướng dẫn toàn diện
comprehensives plan
kế hoạch toàn diện
comprehensives are essential for understanding complex topics.
các tài liệu tổng hợp là điều cần thiết để hiểu các chủ đề phức tạp.
she provided comprehensives on the project for the team.
cô ấy đã cung cấp các tài liệu tổng hợp về dự án cho nhóm.
the report includes comprehensives of the market trends.
báo cáo bao gồm các tài liệu tổng hợp về xu hướng thị trường.
comprehensives can help clarify misunderstandings.
các tài liệu tổng hợp có thể giúp làm rõ những hiểu lầm.
we need comprehensives to make informed decisions.
chúng ta cần các tài liệu tổng hợp để đưa ra các quyết định sáng suốt.
his comprehensives covered all aspects of the issue.
các tài liệu tổng hợp của anh ấy bao gồm tất cả các khía cạnh của vấn đề.
comprehensives are crucial for effective communication.
các tài liệu tổng hợp rất quan trọng cho giao tiếp hiệu quả.
the teacher provided comprehensives on the curriculum changes.
giáo viên cung cấp các tài liệu tổng hợp về những thay đổi trong chương trình giảng dạy.
her comprehensives helped the students grasp the concepts better.
các tài liệu tổng hợp của cô ấy giúp học sinh nắm bắt các khái niệm tốt hơn.
we should create comprehensives for new employees.
chúng ta nên tạo ra các tài liệu tổng hợp cho nhân viên mới.
comprehensives approach
phương pháp toàn diện
comprehensives report
báo cáo toàn diện
comprehensives analysis
phân tích toàn diện
comprehensives study
nghiên cứu toàn diện
comprehensives evaluation
đánh giá toàn diện
comprehensives review
đánh giá tổng quan
comprehensives framework
khung toàn diện
comprehensives strategy
chiến lược toàn diện
comprehensives guidelines
hướng dẫn toàn diện
comprehensives plan
kế hoạch toàn diện
comprehensives are essential for understanding complex topics.
các tài liệu tổng hợp là điều cần thiết để hiểu các chủ đề phức tạp.
she provided comprehensives on the project for the team.
cô ấy đã cung cấp các tài liệu tổng hợp về dự án cho nhóm.
the report includes comprehensives of the market trends.
báo cáo bao gồm các tài liệu tổng hợp về xu hướng thị trường.
comprehensives can help clarify misunderstandings.
các tài liệu tổng hợp có thể giúp làm rõ những hiểu lầm.
we need comprehensives to make informed decisions.
chúng ta cần các tài liệu tổng hợp để đưa ra các quyết định sáng suốt.
his comprehensives covered all aspects of the issue.
các tài liệu tổng hợp của anh ấy bao gồm tất cả các khía cạnh của vấn đề.
comprehensives are crucial for effective communication.
các tài liệu tổng hợp rất quan trọng cho giao tiếp hiệu quả.
the teacher provided comprehensives on the curriculum changes.
giáo viên cung cấp các tài liệu tổng hợp về những thay đổi trong chương trình giảng dạy.
her comprehensives helped the students grasp the concepts better.
các tài liệu tổng hợp của cô ấy giúp học sinh nắm bắt các khái niệm tốt hơn.
we should create comprehensives for new employees.
chúng ta nên tạo ra các tài liệu tổng hợp cho nhân viên mới.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay