compter

[Mỹ]/ˈkɒm.tə/
[Anh]/ˈkɑːm.tər/
Tần suất: Rất cao

Dịch

vt., vi.[cổ] đếm

Cụm từ & Cách kết hợp

compter sheep

đếm cừu

compter calories

đếm calo

compter money

đếm tiền

compter votes

đếm phiếu bầu

compter scores

đếm điểm

compter days

đếm ngày

compter steps

đếm bước

compter items

đếm vật phẩm

compter minutes

đếm phút

compter changes

đếm sự thay đổi

Câu ví dụ

we need to compter the total expenses for the trip.

Chúng tôi cần tính toán tổng chi phí cho chuyến đi.

can you compter how many hours you worked last week?

Bạn có thể tính xem bạn đã làm việc bao nhiêu giờ trong tuần trước không?

it's important to compter your calories for a healthy diet.

Điều quan trọng là phải tính toán lượng calo của bạn để có một chế độ ăn uống lành mạnh.

he forgot to compter the number of participants in the meeting.

Anh ấy quên đếm số lượng người tham gia cuộc họp.

we will compter the votes after the election.

Chúng tôi sẽ đếm số phiếu sau cuộc bầu cử.

she always tries to compter her savings each month.

Cô ấy luôn cố gắng tính toán số tiền tiết kiệm của mình mỗi tháng.

to plan your budget, you need to compter your income and expenses.

Để lên kế hoạch ngân sách của bạn, bạn cần tính toán thu nhập và chi phí của mình.

they asked us to compter the distance for the hike.

Họ yêu cầu chúng tôi tính khoảng cách cho chuyến đi bộ đường dài.

it's essential to compter the risks before making a decision.

Điều quan trọng là phải đánh giá những rủi ro trước khi đưa ra quyết định.

he can compter the change quickly and accurately.

Anh ấy có thể đếm tiền thừa một cách nhanh chóng và chính xác.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay