computability

[Mỹ]/[kəmˈpjuːtəbɪləti]/
[Anh]/[kəmˈpjuːtəbɪləti]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. khả năng được tính toán; thuộc tính của một bài toán có thể được giải quyết bằng máy tính; nhánh của logic toán học nghiên cứu về giới hạn của những gì có thể được tính toán.

Cụm từ & Cách kết hợp

computability theory

thuyết khả tính

proving computability

chứng minh khả tính

limited computability

khả tính hạn chế

checking computability

kiểm tra khả tính

computability issues

các vấn đề về khả tính

demonstrating computability

chứng minh khả tính

improving computability

cải thiện khả tính

assessing computability

đánh giá khả tính

without computability

thiếu khả tính

establishing computability

thiết lập khả tính

Câu ví dụ

the theoretical limits of computability remain a fascinating area of research.

Những giới hạn lý thuyết về khả năng tính toán vẫn là một lĩnh vực nghiên cứu hấp dẫn.

understanding computability is crucial for designing efficient algorithms.

Hiểu về khả năng tính toán rất quan trọng để thiết kế các thuật toán hiệu quả.

church-turing thesis suggests a fundamental limit to computability.

Giả thuyết Church-Turing cho thấy một giới hạn cơ bản về khả năng tính toán.

we investigated the computability of solving certain np-complete problems.

Chúng tôi đã nghiên cứu về khả năng tính toán của việc giải quyết một số bài toán NP-hoàn chỉnh.

the problem's computability hinges on the availability of sufficient data.

Khả năng tính toán của vấn đề phụ thuộc vào tính khả dụng của dữ liệu đầy đủ.

there are inherent limitations to the computability of complex systems.

Có những hạn chế vốn có về khả năng tính toán của các hệ thống phức tạp.

the concept of computability is central to theoretical computer science.

Khái niệm về khả năng tính toán là trung tâm của khoa học máy tính lý thuyết.

we explored the boundaries of computability within the given framework.

Chúng tôi đã khám phá những giới hạn của khả năng tính toán trong khuôn khổ cho trước.

the question of computability arises in many areas of mathematics.

Câu hỏi về khả năng tính toán nảy sinh trong nhiều lĩnh vực của toán học.

the undecidability of the halting problem demonstrates a limit to computability.

Tính không thể giải quyết được của bài toán dừng cho thấy một giới hạn về khả năng tính toán.

analyzing the computability of a task informs algorithm selection.

Phân tích khả năng tính toán của một nhiệm vụ cung cấp thông tin cho việc lựa chọn thuật toán.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay