decidable

[US]/dɪˈsaɪdəbl/
[UK]/dɪˈsaɪdəbl/
Frequency: Very High

Translation

adj.có khả năng được quyết định

Phrases & Collocations

decidable problem

vấn đề có thể giải được

decidable language

ngôn ngữ có thể giải được

decidable set

tập hợp có thể giải được

decidable function

hàm có thể giải được

decidable theory

thuyết có thể giải được

decidable class

lớp có thể giải được

decidable algorithm

thuật toán có thể giải được

decidable statement

phát biểu có thể giải được

decidable instance

thể hiện hợp lệ có thể giải được

decidable question

câu hỏi có thể giải được

Example Sentences

the problem is decidable within polynomial time.

vấn đề có thể giải quyết được trong thời gian đa thức.

in computer science, many problems are decidable.

trong khoa học máy tính, nhiều vấn đề có thể giải quyết được.

we need to determine if the language is decidable.

chúng ta cần xác định xem ngôn ngữ có thể giải quyết được hay không.

decidable problems have clear solutions.

các vấn đề có thể giải quyết được có các giải pháp rõ ràng.

some mathematical questions are undecidable.

một số câu hỏi toán học không thể giải quyết được.

decidable theories can be effectively analyzed.

các lý thuyết có thể giải quyết được có thể được phân tích hiệu quả.

it is crucial to identify decidable cases.

rất quan trọng để xác định các trường hợp có thể giải quyết được.

the algorithm determines if a problem is decidable.

thuật toán xác định xem một vấn đề có thể giải quyết được hay không.

decidable functions can be computed without ambiguity.

các hàm có thể giải quyết được có thể được tính toán mà không có sự mơ hồ.

researchers study decidable and undecidable problems.

các nhà nghiên cứu nghiên cứu các vấn đề có thể giải quyết được và không thể giải quyết được.

Popular Words

Explore frequently searched vocabulary

Download App to Unlock Full Content

Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!

Download DictoGo Now