computable function
hàm khả tính
computable number
số khả tính
computable problem
bài toán khả tính
computable set
tập khả tính
computable model
mô hình khả tính
computable functionals
các hàm khả tính
computable domain
miền khả tính
computable algorithm
thuật toán khả tính
computable vector
vector khả tính
computable space
không gian khả tính
the problem is computable using modern algorithms.
vấn đề có thể được tính toán bằng các thuật toán hiện đại.
not all mathematical functions are computable.
không phải tất cả các hàm toán học đều có thể tính toán được.
we need to find a computable solution to the equation.
chúng ta cần tìm một giải pháp có thể tính toán được cho phương trình.
this algorithm is designed for computable tasks.
thuật toán này được thiết kế cho các tác vụ có thể tính toán được.
in computer science, computable functions are essential.
trong khoa học máy tính, các hàm có thể tính toán được là rất quan trọng.
he proved that the function is computable.
anh ấy đã chứng minh rằng hàm số có thể tính toán được.
we can only work with computable numbers in this context.
chúng ta chỉ có thể làm việc với các số có thể tính toán được trong ngữ cảnh này.
computable models help in understanding complex systems.
các mô hình có thể tính toán được giúp hiểu các hệ thống phức tạp.
the research focuses on computable aspects of algorithms.
nghiên cứu tập trung vào các khía cạnh có thể tính toán được của thuật toán.
she is studying computable theories in mathematics.
cô ấy đang nghiên cứu các lý thuyết có thể tính toán được trong toán học.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay