computable

[Mỹ]/kəmˈpjuːtəbl/
[Anh]/kəmˈpjuːtəbl/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj.có thể được tính toán hoặc xác định

Cụm từ & Cách kết hợp

computable function

hàm khả tính

computable number

số khả tính

computable problem

bài toán khả tính

computable set

tập khả tính

computable model

mô hình khả tính

computable functionals

các hàm khả tính

computable domain

miền khả tính

computable algorithm

thuật toán khả tính

computable vector

vector khả tính

computable space

không gian khả tính

Câu ví dụ

the problem is computable using modern algorithms.

vấn đề có thể được tính toán bằng các thuật toán hiện đại.

not all mathematical functions are computable.

không phải tất cả các hàm toán học đều có thể tính toán được.

we need to find a computable solution to the equation.

chúng ta cần tìm một giải pháp có thể tính toán được cho phương trình.

this algorithm is designed for computable tasks.

thuật toán này được thiết kế cho các tác vụ có thể tính toán được.

in computer science, computable functions are essential.

trong khoa học máy tính, các hàm có thể tính toán được là rất quan trọng.

he proved that the function is computable.

anh ấy đã chứng minh rằng hàm số có thể tính toán được.

we can only work with computable numbers in this context.

chúng ta chỉ có thể làm việc với các số có thể tính toán được trong ngữ cảnh này.

computable models help in understanding complex systems.

các mô hình có thể tính toán được giúp hiểu các hệ thống phức tạp.

the research focuses on computable aspects of algorithms.

nghiên cứu tập trung vào các khía cạnh có thể tính toán được của thuật toán.

she is studying computable theories in mathematics.

cô ấy đang nghiên cứu các lý thuyết có thể tính toán được trong toán học.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay