a readily determinable market value.
một giá trị thị trường có thể xác định được.
matters determinable by common law.
những vấn đề có thể xác định theo luật chung.
The determinable outcome of the experiment provided valuable insights.
Kết quả có thể xác định của thí nghiệm đã cung cấp những hiểu biết có giá trị.
The determinable factors influencing the decision were carefully analyzed.
Những yếu tố có thể xác định ảnh hưởng đến quyết định đã được phân tích cẩn thận.
The determinable deadline for the project is next Friday.
Thời hạn có thể xác định cho dự án là vào thứ Sáu tới.
The determinable cost of the new software was within budget.
Chi phí có thể xác định của phần mềm mới nằm trong ngân sách.
The determinable location of the meeting was the conference room.
Địa điểm có thể xác định của cuộc họp là phòng hội nghị.
The determinable cause of the issue was identified and addressed.
Nguyên nhân có thể xác định của vấn đề đã được xác định và giải quyết.
The determinable size of the package was too large for the mailbox.
Kích thước có thể xác định của gói hàng quá lớn so với hộp thư.
The determinable impact of the policy change was significant.
Tác động có thể xác định của sự thay đổi chính sách là đáng kể.
The determinable solution to the problem was implemented quickly.
Giải pháp có thể xác định cho vấn đề đã được thực hiện nhanh chóng.
The determinable outcome of the negotiation favored both parties.
Kết quả có thể xác định của cuộc đàm phán có lợi cho cả hai bên.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay