conceivability

[Mỹ]/kənˈsiː.və.bəl.ɪ.ti/
[Anh]/kənˈsiː.və.bəl.ɪ.ti/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. chất lượng của việc có thể tưởng tượng hoặc khả thi; trạng thái của việc có khả năng hình dung
Word Forms
số nhiềuconceivabilities

Cụm từ & Cách kết hợp

the conceivability gap

khoảng trống khả thi

beyond conceivability

ngoài khả thi

conceivability of change

khả năng hình dung sự thay đổi

conceivability of failure

khả năng hình dung sự thất bại

conceivability of success

khả năng hình dung sự thành công

conceivability of ideas

khả năng hình dung ý tưởng

limited conceivability

khả năng hình dung hạn chế

conceivability of risk

khả năng hình dung rủi ro

conceivability of truth

khả năng hình dung sự thật

conceivability of existence

khả năng hình dung sự tồn tại

Câu ví dụ

in terms of conceivability, anything is possible.

về mặt khả năng tưởng tượng, mọi thứ đều có thể.

the conceivability of life on other planets fascinates scientists.

khả năng hình dung về sự sống trên các hành tinh khác khiến các nhà khoa học thích thú.

her conceivability of the future is quite optimistic.

khả năng hình dung về tương lai của cô ấy khá lạc quan.

the conceivability of artificial intelligence surpassing human intelligence raises ethical questions.

khả năng hình dung về trí tuệ nhân tạo vượt qua trí thông minh của con người đặt ra những câu hỏi về đạo đức.

we must expand our conceivability of what is achievable.

chúng ta phải mở rộng khả năng hình dung của mình về những gì có thể đạt được.

the author's work challenges the conceivability of traditional narratives.

công việc của tác giả thách thức khả năng hình dung về những câu chuyện truyền thống.

his conceivability of the project was limited by his experience.

khả năng hình dung của anh ấy về dự án bị giới hạn bởi kinh nghiệm của anh ấy.

the conceivability of a utopian society is often debated.

khả năng hình dung về một xã hội lý tưởng thường xuyên được tranh luận.

exploring the conceivability of time travel is a popular topic in science fiction.

khám phá khả năng hình dung về du hành thời gian là một chủ đề phổ biến trong khoa học viễn tưởng.

the conceivability of different realities can be mind-bending.

khả năng hình dung về những thực tại khác nhau có thể khiến bạn bối rối.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay