concentred effort
nỗ lực tập trung
concentred focus
tập trung cao độ
concentred attention
sự tập trung cao độ
concentred power
sức mạnh tập trung
concentred strategy
chiến lược tập trung
concentred approach
phương pháp tiếp cận tập trung
concentred resources
nguồn lực tập trung
concentred mindset
tư duy tập trung
concentred action
hành động tập trung
concentred vision
tầm nhìn tập trung
the team's efforts are concentred on improving customer service.
nỗ lực của đội tập trung vào việc cải thiện dịch vụ khách hàng.
she concentred her thoughts on the upcoming exam.
cô tập trung suy nghĩ vào kỳ thi sắp tới.
the project was concentred around sustainable development.
dự án tập trung vào phát triển bền vững.
his energy was concentred on achieving his goals.
năng lượng của anh ấy tập trung vào việc đạt được mục tiêu của mình.
the discussion was concentred on climate change issues.
cuộc thảo luận tập trung vào các vấn đề về biến đổi khí hậu.
they concentred their resources to tackle the crisis.
họ tập trung nguồn lực để giải quyết cuộc khủng hoảng.
the artist's work is often concentred on social themes.
công việc của nghệ sĩ thường tập trung vào các chủ đề xã hội.
her studies are concentred in the field of biology.
công việc nghiên cứu của cô ấy tập trung vào lĩnh vực sinh học.
the conference was concentred on technological advancements.
hội nghị tập trung vào những tiến bộ công nghệ.
his thoughts were concentred on finding a solution.
anh ấy tập trung suy nghĩ vào việc tìm ra giải pháp.
concentred effort
nỗ lực tập trung
concentred focus
tập trung cao độ
concentred attention
sự tập trung cao độ
concentred power
sức mạnh tập trung
concentred strategy
chiến lược tập trung
concentred approach
phương pháp tiếp cận tập trung
concentred resources
nguồn lực tập trung
concentred mindset
tư duy tập trung
concentred action
hành động tập trung
concentred vision
tầm nhìn tập trung
the team's efforts are concentred on improving customer service.
nỗ lực của đội tập trung vào việc cải thiện dịch vụ khách hàng.
she concentred her thoughts on the upcoming exam.
cô tập trung suy nghĩ vào kỳ thi sắp tới.
the project was concentred around sustainable development.
dự án tập trung vào phát triển bền vững.
his energy was concentred on achieving his goals.
năng lượng của anh ấy tập trung vào việc đạt được mục tiêu của mình.
the discussion was concentred on climate change issues.
cuộc thảo luận tập trung vào các vấn đề về biến đổi khí hậu.
they concentred their resources to tackle the crisis.
họ tập trung nguồn lực để giải quyết cuộc khủng hoảng.
the artist's work is often concentred on social themes.
công việc của nghệ sĩ thường tập trung vào các chủ đề xã hội.
her studies are concentred in the field of biology.
công việc nghiên cứu của cô ấy tập trung vào lĩnh vực sinh học.
the conference was concentred on technological advancements.
hội nghị tập trung vào những tiến bộ công nghệ.
his thoughts were concentred on finding a solution.
anh ấy tập trung suy nghĩ vào việc tìm ra giải pháp.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay