condones

[Mỹ]/kənˈdəʊnz/
[Anh]/kənˈdoʊnz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

v. chịu đựng hoặc bỏ qua điều gì đó sai trái

Cụm từ & Cách kết hợp

buy condones

mua bao cao su

use condones

sử dụng bao cao su

store condones

lưu trữ bao cao su

check condones

kiểm tra bao cao su

choose condones

chọn bao cao su

find condones

tìm bao cao su

sell condones

bán bao cao su

distribute condones

phân phối bao cao su

recommend condones

khuyến nghị bao cao su

carry condones

vận chuyển bao cao su

Câu ví dụ

he condones bad behavior in his students.

anh ta dung noi hanh vi xau cua hoc sinh.

the policy condones certain types of misconduct.

chinh sach cho phep mot so loai co don trong.

she does not condone cheating on exams.

co khong cho phep gian li trong cac ki thi.

his actions condone violence in the community.

nhung hanh dong cua anh ta dung noi bao luc trong cong dong.

the organization condones discrimination in the workplace.

to chuc cho phep phan biet trong noi lam viec.

many parents condone their children's mischief.

nhieu bo cha me dung noi tinh trang trom dua cua con chau.

they believe that the law condones such actions.

ho tin rang luat phap cho phep nhung hanh dong nhu the nay.

he refuses to condone any form of bullying.

anh ta khong cho phep bat ky hinh thuc trom gap nao.

the school does not condone violence among students.

truong hoc khong cho phep bao luc giua cac hoc sinh.

she openly condones the use of harsh language.

co cong khai dung noi viec su dung loi le that o.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay