conferes

[Mỹ]/kənˈfɪəz/
[Anh]/kənˈfɪrz/

Dịch

n. Số nhiều của conferee; các bên tham gia hội nghị
v. Thể hiện số thứ ba hiện tại của động từ confer; trao cho hoặc thảo luận

Câu ví dụ

the committee will confer powers on the new director to restructure the department.

Hội đồng sẽ trao quyền cho giám đốc mới để tái cấu trúc bộ phận.

this diploma confers the right to practice medicine in all member states.

Bằng cấp này trao quyền hành nghề y ở tất cả các quốc gia thành viên.

the king decided to confer a knighthood upon the brave soldier.

Vua đã quyết định phong tước hiệp sĩ cho chiến sĩ dũng cảm.

we need to confer with our legal team before signing the contract.

Chúng ta cần trao đổi với nhóm pháp lý trước khi ký hợp đồng.

the medal confers great honor on the entire family.

Huy chương mang lại vinh dự lớn lao cho toàn bộ gia đình.

delegates met to confer about the new trade regulations.

Các đại biểu đã họp để thảo luận về quy định thương mại mới.

being born in the country does not automatically confer citizenship.

Sinh ra trong nước không tự động trao quyền công dân.

the board members conferred privately regarding the merger proposal.

Các thành viên hội đồng đã trao đổi riêng tư về đề xuất sáp nhập.

this title confers certain privileges within the organization.

Tên gọi này trao quyền lợi nhất định trong tổ chức.

the experts conferred at length to solve the technical issue.

Các chuyên gia đã trao đổi kỹ lưỡng để giải quyết vấn đề kỹ thuật.

the university will confer honorary degrees at the graduation ceremony.

Trường đại học sẽ trao bằng danh dự tại lễ tốt nghiệp.

he conferred with his colleagues to reach a final decision.

Ông đã trao đổi với các đồng nghiệp để đưa ra quyết định cuối cùng.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay