conferrals

[Mỹ]/kənˈfɜːrəlz/
[Anh]/kənˈfɜrəlz/

Dịch

n.hành động cấp hoặc ban cho một cái gì đó; các cuộc thảo luận hoặc tham vấn

Cụm từ & Cách kết hợp

academic conferrals

trao bằng học thuật

degree conferrals

trao bằng

honorary conferrals

trao bằng danh dự

conferrals process

quy trình trao bằng

conferrals ceremony

lễ trao bằng

conferrals list

danh sách trao bằng

conferrals policy

chính sách trao bằng

conferrals guidelines

hướng dẫn trao bằng

conferrals criteria

tiêu chí trao bằng

conferrals announcement

thông báo trao bằng

Câu ví dụ

the conferrals of awards took place last night.

Buổi trao tặng giải thưởng đã diễn ra vào đêm qua.

her conferrals as a mentor have greatly impacted my career.

Vai trò cố vấn của cô ấy đã tác động lớn đến sự nghiệp của tôi.

conferrals of degrees are celebrated at the annual ceremony.

Việc trao bằng tốt nghiệp được kỷ niệm tại buổi lễ hàng năm.

the conferrals of honors recognize outstanding achievements.

Việc trao tặng danh hiệu ghi nhận những thành tựu xuất sắc.

conferrals from the university can enhance your resume.

Việc nhận được các conferrals từ trường đại học có thể nâng cao hồ sơ của bạn.

there were several conferrals during the graduation ceremony.

Có rất nhiều conferrals trong buổi lễ tốt nghiệp.

conferrals of scholarships are based on academic merit.

Việc trao tặng học bổng dựa trên thành tích học tập.

the conferrals of titles were announced by the president.

Việc trao tặng danh hiệu đã được thông báo bởi chủ tịch.

conferrals of professional certifications can boost your career.

Việc nhận được các chứng chỉ chuyên nghiệp có thể thúc đẩy sự nghiệp của bạn.

she received multiple conferrals for her research work.

Cô ấy đã nhận được nhiều conferrals cho công việc nghiên cứu của mình.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay