config

[Mỹ]/kənˈfɪg/
[Anh]/kənˈfɪg/
Tần suất: Rất cao

Dịch

danh từ: một lệnh hiển thị thông tin cấu hình

Cụm từ & Cách kết hợp

config file

Tệp cấu hình

config setting

Cài đặt cấu hình

config option

Tùy chọn cấu hình

check config

Kiểm tra cấu hình

edit config

Sửa cấu hình

save config

Lưu cấu hình

reset config

Xóa cấu hình

use config

Sử dụng cấu hình

Câu ví dụ

the software allows you to customize the config files.

Phần mềm cho phép bạn tùy chỉnh các tệp cấu hình.

we need to adjust the config settings for optimal performance.

Chúng ta cần điều chỉnh cài đặt cấu hình để đạt hiệu suất tối ưu.

the config file contains sensitive information that should be kept secure.

Tệp cấu hình chứa thông tin nhạy cảm cần được bảo vệ an toàn.

he spent hours reviewing the complex config documentation.

Ông đã dành hàng giờ để xem xét tài liệu cấu hình phức tạp.

the default config settings are usually sufficient for most users.

Các cài đặt cấu hình mặc định thường đủ cho hầu hết người dùng.

make sure to backup the config file before making any changes.

Hãy đảm bảo sao lưu tệp cấu hình trước khi thực hiện bất kỳ thay đổi nào.

the new update includes several improvements to the config interface.

Cập nhật mới bao gồm nhiều cải tiến cho giao diện cấu hình.

the config options allow for a high degree of customization.

Các tùy chọn cấu hình cho phép mức độ tùy chỉnh cao.

they are working on a new tool to simplify the config process.

Họ đang làm việc trên một công cụ mới để đơn giản hóa quy trình cấu hình.

the config file is stored in the root directory of the application.

Tệp cấu hình được lưu trữ trong thư mục gốc của ứng dụng.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay