parameters

[Mỹ]/[ˈpærəˌmɪtəz]/
[Anh]/[ˈpærəˌmɪtərz]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. a variable whose value is set before a calculation is performed.; factors that specify the conditions under which something happens or exists.; a set of values that define a mathematical function or a system.
n. (plural) pl. of parameter parameters
n. một biến số mà giá trị được đặt trước khi thực hiện tính toán; các yếu tố chỉ định các điều kiện mà một điều gì đó xảy ra hoặc tồn tại; một tập hợp các giá trị xác định một hàm toán học hoặc một hệ thống.
n. (plural) pl. of parameter parameters

Cụm từ & Cách kết hợp

set parameters

thiết lập tham số

adjust parameters

điều chỉnh tham số

define parameters

xác định tham số

parameters matter

tham số quan trọng

parameters changed

tham số đã thay đổi

parameters set

tham số đã được thiết lập

varying parameters

tham số khác nhau

initial parameters

tham số ban đầu

key parameters

tham số quan trọng

parameters used

tham số được sử dụng

Câu ví dụ

we need to adjust the parameters of the model for better accuracy.

Chúng ta cần điều chỉnh các tham số của mô hình để có độ chính xác tốt hơn.

the system allows users to configure various parameters.

Hệ thống cho phép người dùng cấu hình các tham số khác nhau.

the experiment involved testing different sets of parameters.

Thí nghiệm liên quan đến việc kiểm tra các bộ tham số khác nhau.

the software's parameters can be customized to suit individual needs.

Các tham số của phần mềm có thể được tùy chỉnh để phù hợp với nhu cầu của từng người.

careful selection of parameters is crucial for optimal performance.

Việc lựa chọn tham số cẩn thận là rất quan trọng để có hiệu suất tối ưu.

the algorithm's parameters were optimized using gradient descent.

Các tham số của thuật toán đã được tối ưu hóa bằng phương pháp gradient descent.

the project's success depends on defining the right parameters.

Sự thành công của dự án phụ thuộc vào việc xác định các tham số phù hợp.

the engineer fine-tuned the machine's operating parameters.

Kỹ sư đã tinh chỉnh các tham số vận hành của máy.

the simulation results are sensitive to the input parameters.

Kết quả mô phỏng nhạy cảm với các tham số đầu vào.

we analyzed the impact of varying the parameters.

Chúng tôi đã phân tích tác động của việc thay đổi các tham số.

the default parameters provide a reasonable starting point.

Các tham số mặc định cung cấp một điểm khởi đầu hợp lý.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay