configurators

[Mỹ]//kənˈfɪɡjʊreɪtərz//
[Anh]//kənˈfɪɡjəreɪtərz//

Dịch

n. Chương trình máy tính để tùy chỉnh tính năng

Cụm từ & Cách kết hợp

the configurators

những nhà cấu hình

these configurators

nững nhà cấu hình này

our configurators

những nhà cấu hình của chúng tôi

using configurators

sử dụng nhà cấu hình

configuring configurators

đang cấu hình nhà cấu hình

new configurators

những nhà cấu hình mới

all configurators

tất cả các nhà cấu hình

configured configurators

những nhà cấu hình đã được cấu hình

your configurators

những nhà cấu hình của bạn

multiple configurators

nhiều nhà cấu hình

Câu ví dụ

the product configurator allows customers to customize their orders.

Chức năng cấu hình sản phẩm cho phép khách hàng tùy chỉnh đơn hàng của họ.

online configurators help buyers visualize their purchases.

Các công cụ cấu hình trực tuyến giúp người mua hình dung rõ hơn về sản phẩm họ mua.

many companies use configurators to streamline the ordering process.

Nhiều công ty sử dụng công cụ cấu hình để đơn giản hóa quy trình đặt hàng.

car configurators let users select features and colors.

Công cụ cấu hình xe hơi cho phép người dùng chọn các tính năng và màu sắc.

the furniture configurator offers thousands of design options.

Công cụ cấu hình nội thất cung cấp hàng nghìn lựa chọn thiết kế.

computer configurators help users build custom systems.

Công cụ cấu hình máy tính giúp người dùng xây dựng hệ thống tùy chỉnh.

kitchen configurators have revolutionized home design.

Công cụ cấu hình nhà bếp đã cách mạng hóa thiết kế nhà ở.

website configurators enable rapid page creation.

Công cụ cấu hình website cho phép tạo trang web nhanh chóng.

the configurator provides real-time pricing updates.

Công cụ cấu hình cung cấp cập nhật giá cả theo thời gian thực.

interactive configurators improve customer engagement.

Các công cụ cấu hình tương tác cải thiện sự tương tác của khách hàng.

manufacturers rely on configurators for complex products.

Nhà sản xuất dựa vào công cụ cấu hình cho các sản phẩm phức tạp.

the 3d configurator shows realistic renderings.

Công cụ cấu hình 3D hiển thị các bản phác thảo chân thực.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay