conflate

[Mỹ]/kənˈfleɪt/
[Anh]/kənˈfleɪt/
Tần suất: Rất cao

Dịch

vi. hợp nhất; kết hợp các văn bản khác nhau
Word Forms
thì quá khứconflated
quá khứ phân từconflated
ngôi thứ ba số ítconflates
hiện tại phân từconflating

Cụm từ & Cách kết hợp

conflate ideas

pha trộn các ý tưởng

conflate information

pha trộn thông tin

conflate facts

pha trộn các sự kiện

conflate two issues

pha trộn hai vấn đề

avoid conflating

tránh pha trộn

conflate different concepts

pha trộn các khái niệm khác nhau

Câu ví dụ

the urban crisis conflates a number of different economic, political, and social issues.

khủng hoảng đô thị là sự pha trộn của nhiều vấn đề kinh tế, chính trị và xã hội khác nhau.

They ingeniously conflated other characters and incidents to provide an opera-comique setting.

Họ đã khéo léo pha trộn các nhân vật và sự kiện khác để tạo ra bối cảnh của một vở hài kịch opera.

It is important not to conflate correlation with causation.

Điều quan trọng là không nên nhầm lẫn giữa tương quan và quan hệ nhân quả.

Some people tend to conflate success with happiness.

Một số người có xu hướng nhầm lẫn thành công với hạnh phúc.

Let's not conflate the issues at hand.

Chúng ta đừng nên nhầm lẫn các vấn đề đang được đề cập.

She tends to conflate her personal feelings with objective reality.

Cô ấy có xu hướng nhầm lẫn cảm xúc cá nhân với thực tế khách quan.

It's easy to conflate memories from different events.

Dễ dàng nhầm lẫn các ký ức từ các sự kiện khác nhau.

The media often conflate different news stories.

Phương tiện truyền thông thường xuyên nhầm lẫn các câu chuyện tin tức khác nhau.

We must not conflate diversity with division.

Chúng ta không nên nhầm lẫn sự đa dạng với sự chia rẽ.

It's important to conflate feedback from multiple sources.

Điều quan trọng là phải pha trộn phản hồi từ nhiều nguồn khác nhau.

He tends to conflate his dreams with reality.

Anh ấy có xu hướng nhầm lẫn giấc mơ của mình với thực tế.

Let's not conflate personal opinions with facts.

Chúng ta đừng nên nhầm lẫn ý kiến cá nhân với sự thật.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay