congas

[Mỹ]/ˈkɒŋɡəz/
[Anh]/ˈkɔŋɡəz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. hình thức số nhiều của điệu nhảy hoặc nhạc conga; điệu nhảy conga; nhạc conga; trống conga
v. nhảy điệu conga

Cụm từ & Cách kết hợp

play congas

chơi trống conga

congas solo

chơi trống conga độc tấu

dance congas

nhảy với trống conga

congas rhythm

nhịp điệu trống conga

learn congas

học chơi trống conga

congas ensemble

ban nhạc conga

congas player

người chơi trống conga

congas music

nhạc trống conga

congas beat

nhịp trống conga

congas workshop

hội thảo về trống conga

Câu ví dụ

he plays the congas in a jazz band.

anh ấy chơi trống congas trong một ban nhạc jazz.

learning to play the congas takes practice.

học chơi trống congas cần có sự luyện tập.

the congas add a unique rhythm to the music.

trống congas thêm một nhịp điệu độc đáo vào âm nhạc.

she enjoys improvising on the congas.

cô ấy thích ứng tấu trên trống congas.

he bought a new set of congas for the studio.

anh ấy đã mua một bộ trống congas mới cho phòng thu.

they danced to the sound of the congas.

họ khiêu vũ theo tiếng trống congas.

he learned how to tune his congas properly.

anh ấy học cách điều chỉnh trống congas của mình một cách chính xác.

the congas are essential in latin music.

trống congas là điều cần thiết trong âm nhạc latin.

she plays the congas with great passion.

cô ấy chơi trống congas với niềm đam mê lớn.

he often collaborates with other musicians on congas.

anh ấy thường xuyên cộng tác với các nhạc sĩ khác trên trống congas.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay