congelation point
điểm đông đặc
congelation process
quá trình đông đặc
congelation temperature
nhiệt độ đông đặc
congelation time
thời gian đông đặc
congelation rate
tốc độ đông đặc
congelation phase
giai đoạn đông đặc
congelation effect
hiệu ứng đông đặc
congelation state
trạng thái đông đặc
congelation method
phương pháp đông đặc
congelation phenomenon
hiện tượng đông đặc
the congelation of the lake made it safe for skating.
Việc đóng băng của hồ làm cho việc trượt băng trở nên an toàn.
doctors studied the congelation process in tissues.
Các bác sĩ nghiên cứu quá trình đóng băng trong mô.
after congelation, the food can be stored for months.
Sau khi đóng băng, thực phẩm có thể được bảo quản trong nhiều tháng.
we observed the congelation of water into ice.
Chúng tôi quan sát thấy sự đóng băng của nước thành băng.
congelation can occur rapidly in extremely cold temperatures.
Sự đóng băng có thể xảy ra nhanh chóng ở nhiệt độ cực lạnh.
the congelation of the river halted all boat traffic.
Việc đóng băng của sông đã làm gián đoạn tất cả giao thông đường thủy.
they discussed the effects of congelation on fish populations.
Họ thảo luận về tác động của sự đóng băng đối với quần thể cá.
the scientist explained the mechanism of congelation.
Nhà khoa học giải thích cơ chế đóng băng.
congelation is a key factor in preserving food quality.
Sự đóng băng là một yếu tố quan trọng trong việc bảo quản chất lượng thực phẩm.
we need to monitor the congelation levels in the pond.
Chúng ta cần theo dõi mức độ đóng băng trong ao.
congelation point
điểm đông đặc
congelation process
quá trình đông đặc
congelation temperature
nhiệt độ đông đặc
congelation time
thời gian đông đặc
congelation rate
tốc độ đông đặc
congelation phase
giai đoạn đông đặc
congelation effect
hiệu ứng đông đặc
congelation state
trạng thái đông đặc
congelation method
phương pháp đông đặc
congelation phenomenon
hiện tượng đông đặc
the congelation of the lake made it safe for skating.
Việc đóng băng của hồ làm cho việc trượt băng trở nên an toàn.
doctors studied the congelation process in tissues.
Các bác sĩ nghiên cứu quá trình đóng băng trong mô.
after congelation, the food can be stored for months.
Sau khi đóng băng, thực phẩm có thể được bảo quản trong nhiều tháng.
we observed the congelation of water into ice.
Chúng tôi quan sát thấy sự đóng băng của nước thành băng.
congelation can occur rapidly in extremely cold temperatures.
Sự đóng băng có thể xảy ra nhanh chóng ở nhiệt độ cực lạnh.
the congelation of the river halted all boat traffic.
Việc đóng băng của sông đã làm gián đoạn tất cả giao thông đường thủy.
they discussed the effects of congelation on fish populations.
Họ thảo luận về tác động của sự đóng băng đối với quần thể cá.
the scientist explained the mechanism of congelation.
Nhà khoa học giải thích cơ chế đóng băng.
congelation is a key factor in preserving food quality.
Sự đóng băng là một yếu tố quan trọng trong việc bảo quản chất lượng thực phẩm.
we need to monitor the congelation levels in the pond.
Chúng ta cần theo dõi mức độ đóng băng trong ao.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay