congou

[US]/kɒŋˈɡoʊ/
[UK]/kɑːŋˈɡoʊ/

Translation

n. một loại trà đen Trung Quốc; trà kung fu
Word Forms
số nhiềucongous

Phrases & Collocations

congou tea

trà congou

congou black

congou đen

congou style

kiểu congou

congou blend

pha trộn congou

congou variety

giống congou

congou leaves

lá congou

congou flavor

vị congou

congou origin

xuất xứ của congou

congou process

quy trình congou

congou aroma

mùi thơm của congou

Example Sentences

he enjoys drinking congou tea every morning.

anh ấy thích uống trà congou mỗi buổi sáng.

congou is known for its rich flavor and aroma.

congou nổi tiếng với hương vị và mùi thơm đậm đà.

she prefers congou over other types of tea.

cô ấy thích congou hơn các loại trà khác.

they served congou tea at the afternoon gathering.

họ phục vụ trà congou tại buổi gặp mặt buổi chiều.

he learned how to brew congou properly.

anh ấy đã học cách pha trà congou đúng cách.

congou tea is often enjoyed with snacks.

thường thì người ta thích thưởng thức trà congou với đồ ăn nhẹ.

she bought some high-quality congou from the market.

cô ấy đã mua một ít congou chất lượng cao từ chợ.

many people appreciate the health benefits of congou tea.

rất nhiều người đánh giá cao những lợi ích sức khỏe của trà congou.

he introduced his friends to the world of congou tea.

anh ấy đã giới thiệu bạn bè của mình với thế giới trà congou.

they have a special ceremony for brewing congou tea.

họ có một nghi lễ đặc biệt để pha trà congou.

Popular Words

Explore frequently searched vocabulary

Download App to Unlock Full Content

Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!

Download DictoGo Now