congruences

[Mỹ]/[kənˈɡruːənsɪz]/
[Anh]/[kənˈɡruːənsɪz]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một khẳng định rằng hai biểu thức toán học bằng nhau với mọi giá trị của một biến; một tập hợp các đồng dư
n., số nhiều trạng thái của việc đồng dư

Cụm từ & Cách kết hợp

finding congruences

Tìm các đồng dư

checking congruences

Kiểm tra các đồng dư

establishing congruences

Xác lập các đồng dư

congruences exist

Các đồng dư tồn tại

analyze congruences

Phân tích các đồng dư

identifying congruences

Xác định các đồng dư

demonstrating congruences

Chứng minh các đồng dư

assessing congruences

Đánh giá các đồng dư

verify congruences

Xác nhận các đồng dư

congruence analysis

Phân tích đồng dư

Câu ví dụ

we need to check for congruences in the data before proceeding with the analysis.

Chúng ta cần kiểm tra tính nhất quán trong dữ liệu trước khi tiến hành phân tích.

the auditor verified the congruences between the bank statement and the ledger.

Kiểm toán viên đã xác minh tính nhất quán giữa bảng sao kê ngân hàng và sổ sách kế toán.

establishing congruences between the two theories was a key challenge for the researchers.

Việc thiết lập tính nhất quán giữa hai lý thuyết là một thách thức chính đối với các nhà nghiên cứu.

the architect ensured congruences in the building's design with the surrounding landscape.

Kiến trúc sư đã đảm bảo tính nhất quán trong thiết kế công trình với cảnh quan xung quanh.

there were significant congruences observed in the patient's symptoms and test results.

Có thể quan sát thấy những sự nhất quán đáng kể giữa các triệu chứng và kết quả xét nghiệm của bệnh nhân.

the software automatically flags any incongruences in the financial records.

Phần mềm tự động đánh dấu bất kỳ sự không nhất quán nào trong hồ sơ tài chính.

finding congruences in their political views led to a strong friendship.

Sự nhất quán trong quan điểm chính trị của họ đã dẫn đến một tình bạn bền chặt.

the historian sought congruences between historical accounts and archaeological findings.

Lịch sử gia đã tìm kiếm sự nhất quán giữa các tài liệu lịch sử và phát hiện khảo cổ học.

the legal team highlighted the congruences in the witness testimonies.

Đội ngũ pháp lý đã nhấn mạnh sự nhất quán trong các lời khai của nhân chứng.

the project manager emphasized the importance of maintaining congruences across all departments.

Trưởng nhóm dự án nhấn mạnh tầm quan trọng của việc duy trì sự nhất quán giữa tất cả các phòng ban.

the statistical analysis revealed several unexpected congruences within the dataset.

Phân tích thống kê đã tiết lộ một số sự nhất quán bất ngờ trong tập dữ liệu.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay