conjoin

[Mỹ]/kənˈdʒɔɪn/
[Anh]/kənˈdʒɔɪn/
Tần suất: Rất cao

Dịch

v. nối lại với nhau; kết nối.

Câu ví dụ

an approach which conjoins theory and method.

một phương pháp kết hợp giữa lý thuyết và phương pháp.

Objective To sum up the experience in diagnosis and treatment of surgery by one case of separation of thoracopagus conjoined twins.

Mục tiêu: Tóm tắt kinh nghiệm trong chẩn đoán và điều trị phẫu thuật từ một trường hợp tách biệt các cặp sinh đôi dính vào nhau ở vùng ngực.

Conjoining believable motion with believable acting is the holy grail of animation, and this duality is demonstrated by animating the bouncing man.

Việc kết hợp chuyển động đáng tin cậy với diễn xuất đáng tin cậy là mục tiêu cao cả của hoạt hình, và sự nhị nguyên này được thể hiện qua việc tạo hoạt hình cho người đang nảy.

9.Wulong gold deposit is situated on the conjoining section of Yinshan latitudinaStructural belt and Cathaysian structural beld and Neocathaysian structural system.

9. Mỏ vàng Wulong nằm ở đoạn giao nhau của đai cấu trúc vĩ độ Yinshan, đai cấu trúc Cathaysia và hệ thống cấu trúc Neocathaysia.

In the amity I speak of,they intermix and confound themselves one in the other,with so universal a commixture,that they weave out and can no more find the seam that has conjoined them together.

Trong tình bạn mà tôi đề cập, họ hòa trộn và lẫn lộn lẫn nhau, với sự pha trộn phổ quát đến mức họ dệt nên và không thể tìm thấy đường nối đã gắn kết họ lại với nhau.

This British grass snake exhibits dicephalus, a condition related to conjoined twinning. It is caused during development by high incubation temperatures.

Con rắn cỏ Anh này có hiện tượng hai đầu (dicephalus), một tình trạng liên quan đến sinh đôi dính. Nó xảy ra trong quá trình phát triển do nhiệt độ ấp cao.

Ví dụ thực tế

This is a model of the first CT scan that we got of the girls as they were conjoined.

Đây là mô hình của lần chụp CT đầu tiên mà chúng tôi có được của các cô gái khi họ dính vào nhau.

Nguồn: Connection Magazine

And rare conjoined gray whale twins were found dead in a Mexican lagoon.

Và hai bào thai cá voi xám dính vào nhau hiếm gặp đã được tìm thấy chết ở một đầm phá ở Mexico.

Nguồn: AP Listening January 2014 Collection

Abby and Erin were the third set of conjoined twins that Dr. Taylor and Dr. Heuer have separated.

Abby và Erin là cặp song sinh dính vào nhau thứ ba mà Tiến sĩ Taylor và Tiến sĩ Heuer đã tách ra.

Nguồn: Connection Magazine

Conjoined twin baby boys in Syria have been evacuated from a rebel stronghold to a Children's hospital in Damascus.

Hai bé trai song sinh dính vào nhau ở Syria đã được sơ tán khỏi một cứ điểm của quân nổi dậy đến bệnh viện nhi ở Damascus.

Nguồn: BBC Listening August 2016 Collection

This twin-hulled vessel resembles conjoined twins.

Tàu có hai thân này giống như hai cặp song sinh dính vào nhau.

Nguồn: Curious Engineering Encyclopedia

But his macabre piece de resistance was when he tried to sew two twins together, thereby making them conjoined, a kind of Siamese twin Frankenstein’s monster.

Nhưng kiệt tác ghê rợn nhất của ông là khi ông cố gắng khâu hai cặp song sinh lại với nhau, khiến họ dính vào nhau, một loại song sinh Xiêm La Frankenstein.

Nguồn: World Atlas of Wonders

One of the biggest challenges with separating conjoined twins when they're conjoined at the head is making sure that each brain has sufficient blood supply to it and sufficient drainage away from the brain.

Một trong những thách thức lớn nhất khi tách biệt các cặp song sinh dính vào nhau khi chúng dính vào nhau ở đầu là đảm bảo rằng mỗi bộ não đều có đủ lượng máu và đủ lượng dịch não tủy thoát ra khỏi não.

Nguồn: Connection Magazine

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay