conjurings

[Mỹ]/'kʌndʒəriŋ/
[Anh]/ ˈkʌndʒərɪŋ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. ma thuật; mẹo.

Cụm từ & Cách kết hợp

conjuring tricks

mánh ảo thuật

performing conjuring acts

thực hiện các trò ảo thuật

master of conjuring

thầy ảo thuật

Câu ví dụ

he did conjuring tricks for his daughters.

Anh ấy đã biểu diễn các trò ảo thuật cho các con gái của mình.

"Conjuring Ritual and Ghost-Board Charm: A Reexamination on Ghosty-Spirits Beliefs and Witchcraft-Patterns in Nuosu of the Cold Mountain." Ethnic Arts 1998-2 issue.

1. "Conjuring Ritual and Ghost-Board Charm: A Reexamination on Ghosty-Spirits Beliefs and Witchcraft-Patterns in Nuosu of the Cold Mountain." Ethnic Arts, 1998-2 issue.

1. "Nghi thức triệu hồi và sự quyến rũ của bảng ma: Đánh giá lại niềm tin về linh hồn và các hình mẫu phù thủy trong Nuosu của vùng núi lạnh giá." Tạp chí Văn hóa Dân tộc, số 1998-2.

He enjoys conjuring tricks to entertain his friends.

Anh ấy thích biểu diễn các trò ảo thuật để giải trí cho bạn bè.

She is skilled at conjuring up delicious meals from limited ingredients.

Cô ấy rất khéo tay trong việc tạo ra những bữa ăn ngon miệng từ những nguyên liệu hạn chế.

The magician was conjuring a rabbit out of a hat.

Thầy phù thủy đang biến một con thỏ ra khỏi chiếc mũ.

Conjuring images of a peaceful countryside helps her relax.

Viên tưởng tượng về một vùng nông thôn thanh bình giúp cô ấy thư giãn.

The book conjures a vivid picture of life in ancient Rome.

Cuốn sách vẽ nên một bức tranh sống động về cuộc sống ở La Mã cổ đại.

He was accused of conjuring false evidence to frame his rival.

Anh ta bị cáo buộc bịa đặt bằng chứng để hãm hại đối thủ của mình.

Conjuring memories of their childhood adventures made them nostalgic.

Những kỷ niệm về những cuộc phiêu lưu thời thơ ấu của họ khiến họ hoài niệm.

The artist is skilled at conjuring emotions through his paintings.

Nghệ sĩ rất tài năng trong việc gợi lên cảm xúc qua các bức tranh của mình.

Conjuring up courage, she decided to confront her fears.

Tập hợp lòng can đảm, cô quyết định đối mặt với nỗi sợ hãi của mình.

The film's special effects are so realistic, it's like they are conjuring magic on screen.

Hiệu ứng đặc biệt của bộ phim rất chân thực, như thể họ đang tạo ra ma thuật trên màn hình vậy.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay