connectionism

[Mỹ]/kəˈnekʃənɪzəm/
[Anh]/kəˈnekʃənɪzəm/

Dịch

n. một lý thuyết trong khoa học nhận thức giải thích các hiện tượng tinh thần bằng cách sử dụng các mạng lưới đơn giản liên kết với nhau.

Cụm từ & Cách kết hợp

connectionism theory

thuyết kết nối

applying connectionism

ứng dụng kết nối

connectionism models

mô hình kết nối

studying connectionism

nghiên cứu về kết nối

connectionism's influence

tác động của kết nối

early connectionism

kết nối ban đầu

connectionism research

nghiên cứu kết nối

Câu ví dụ

the field of connectionism explores how networks of simple units can learn.

lĩnh vực kết nối chủ nghĩa khám phá cách các mạng lưới các đơn vị đơn giản có thể học hỏi.

connectionism offers an alternative to symbolic ai approaches.

kết nối chủ nghĩa cung cấp một giải pháp thay thế cho các phương pháp AI biểu tượng.

researchers are investigating the application of connectionism to natural language processing.

các nhà nghiên cứu đang điều tra ứng dụng của kết nối chủ nghĩa trong xử lý ngôn ngữ tự nhiên.

connectionism emphasizes distributed representations of knowledge.

kết nối chủ nghĩa nhấn mạnh các biểu diễn phân tán của kiến ​​thức.

connectionism draws inspiration from the structure of the brain.

kết nối chủ nghĩa lấy cảm hứng từ cấu trúc của não bộ.

connectionism provides a framework for understanding learning processes.

kết nối chủ nghĩa cung cấp một khuôn khổ để hiểu các quá trình học tập.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay