weights lifted
tạ đã nâng
weights down
tạ xuống
weights added
tạ thêm vào
weights used
tạ đã sử dụng
weights measured
tạ được đo
heavy weights
tạ nặng
lifting weights
nâng tạ
checking weights
kiểm tra tạ
adjusting weights
điều chỉnh tạ
total weights
tổng số tạ
the barbell's weights were too heavy for me to lift.
Những quả tạ của thanh tạ quá nặng đối với tôi để nâng.
she carefully weighed the pros and cons of moving.
Cô ấy cẩn thận cân nhắc những ưu và nhược điểm của việc chuyển nhà.
the scientist measured the weights of the samples.
Nhà khoa học đã đo trọng lượng của các mẫu.
he felt the emotional weight of the situation.
Anh cảm thấy gánh nặng cảm xúc của tình huống.
the company is shifting its marketing weights.
Công ty đang điều chỉnh trọng số tiếp thị của mình.
the judge considered the evidence and its weights.
Thẩm phán đã xem xét các bằng chứng và trọng số của chúng.
the algorithm assigns weights to different features.
Thuật toán gán trọng số cho các đặc điểm khác nhau.
the scale accurately measured the weights of the packages.
Cái cân chính xác đo trọng lượng của các gói hàng.
the artist used different weights of paint for the effect.
Nghệ sĩ đã sử dụng các loại sơn có trọng lượng khác nhau để tạo hiệu ứng.
the model uses weights to predict customer behavior.
Mô hình sử dụng trọng số để dự đoán hành vi của khách hàng.
he carried the weights across the gym floor.
Anh ta mang các quả tạ trên sàn phòng tập thể dục.
weights lifted
tạ đã nâng
weights down
tạ xuống
weights added
tạ thêm vào
weights used
tạ đã sử dụng
weights measured
tạ được đo
heavy weights
tạ nặng
lifting weights
nâng tạ
checking weights
kiểm tra tạ
adjusting weights
điều chỉnh tạ
total weights
tổng số tạ
the barbell's weights were too heavy for me to lift.
Những quả tạ của thanh tạ quá nặng đối với tôi để nâng.
she carefully weighed the pros and cons of moving.
Cô ấy cẩn thận cân nhắc những ưu và nhược điểm của việc chuyển nhà.
the scientist measured the weights of the samples.
Nhà khoa học đã đo trọng lượng của các mẫu.
he felt the emotional weight of the situation.
Anh cảm thấy gánh nặng cảm xúc của tình huống.
the company is shifting its marketing weights.
Công ty đang điều chỉnh trọng số tiếp thị của mình.
the judge considered the evidence and its weights.
Thẩm phán đã xem xét các bằng chứng và trọng số của chúng.
the algorithm assigns weights to different features.
Thuật toán gán trọng số cho các đặc điểm khác nhau.
the scale accurately measured the weights of the packages.
Cái cân chính xác đo trọng lượng của các gói hàng.
the artist used different weights of paint for the effect.
Nghệ sĩ đã sử dụng các loại sơn có trọng lượng khác nhau để tạo hiệu ứng.
the model uses weights to predict customer behavior.
Mô hình sử dụng trọng số để dự đoán hành vi của khách hàng.
he carried the weights across the gym floor.
Anh ta mang các quả tạ trên sàn phòng tập thể dục.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay