connives at crime
đồng lõa với tội ác
connives with enemies
đồng lõa với kẻ thù
connives in secret
đồng lõa trong bí mật
connives behind scenes
đồng lõa sau hậu trường
connives with others
đồng lõa với người khác
connives for gain
đồng lõa vì lợi ích
connives against justice
đồng lõa chống lại công lý
connives to deceive
đồng lõa để lừa dối
connives in darkness
đồng lõa trong bóng tối
connives with thieves
đồng lõa với bọn trộm
he always connives at his friend's dishonest behavior.
anh ta luôn tìm cách dung thứ cho hành vi không trung thực của bạn bè.
the manager connives with the employees to cheat the company.
người quản lý thông đồng với nhân viên để lừa đảo công ty.
she connives in their plan to skip work.
cô ấy thông đồng với kế hoạch trốn việc của họ.
the teacher connives at the students' cheating during exams.
giáo viên dung thứ cho việc gian lận của học sinh trong các kỳ thi.
he connives with his brother to steal from their parents.
anh ta thông đồng với em trai để ăn cắp từ cha mẹ của họ.
the politician connives with lobbyists for personal gain.
nhà chính trị thông đồng với các nhóm vận động hành lang vì lợi ích cá nhân.
they connive at the unfair treatment of their colleagues.
họ dung thứ cho sự đối xử bất công với đồng nghiệp của họ.
she quietly connives at his late-night escapades.
cô ấy âm thầm dung thứ cho những cuộc vui chơi thâu đêm của anh ta.
he connives in the scheme to manipulate the market.
anh ta thông đồng trong kế hoạch thao túng thị trường.
many people connive at corruption in their communities.
nhiều người dung thứ cho sự tham nhũng trong cộng đồng của họ.
connives at crime
đồng lõa với tội ác
connives with enemies
đồng lõa với kẻ thù
connives in secret
đồng lõa trong bí mật
connives behind scenes
đồng lõa sau hậu trường
connives with others
đồng lõa với người khác
connives for gain
đồng lõa vì lợi ích
connives against justice
đồng lõa chống lại công lý
connives to deceive
đồng lõa để lừa dối
connives in darkness
đồng lõa trong bóng tối
connives with thieves
đồng lõa với bọn trộm
he always connives at his friend's dishonest behavior.
anh ta luôn tìm cách dung thứ cho hành vi không trung thực của bạn bè.
the manager connives with the employees to cheat the company.
người quản lý thông đồng với nhân viên để lừa đảo công ty.
she connives in their plan to skip work.
cô ấy thông đồng với kế hoạch trốn việc của họ.
the teacher connives at the students' cheating during exams.
giáo viên dung thứ cho việc gian lận của học sinh trong các kỳ thi.
he connives with his brother to steal from their parents.
anh ta thông đồng với em trai để ăn cắp từ cha mẹ của họ.
the politician connives with lobbyists for personal gain.
nhà chính trị thông đồng với các nhóm vận động hành lang vì lợi ích cá nhân.
they connive at the unfair treatment of their colleagues.
họ dung thứ cho sự đối xử bất công với đồng nghiệp của họ.
she quietly connives at his late-night escapades.
cô ấy âm thầm dung thứ cho những cuộc vui chơi thâu đêm của anh ta.
he connives in the scheme to manipulate the market.
anh ta thông đồng trong kế hoạch thao túng thị trường.
many people connive at corruption in their communities.
nhiều người dung thứ cho sự tham nhũng trong cộng đồng của họ.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay