conquerability

[Mỹ]/[ˈkɒŋ.kə.rə.bɪ.lɪ.ti]/
[Anh]/[ˈkɑː.nə.rə.bɪ.lɪ.ti]/

Dịch

n. khả năng bị chinh phục; mức độ dễ dàng bị chinh phục; đặc điểm dễ bị chinh phục.

Cụm từ & Cách kết hợp

conquerability assessment

đánh giá khả năng chinh phục

demonstrating conquerability

chứng minh khả năng chinh phục

assessing conquerability

đánh giá khả năng chinh phục

high conquerability

khả năng chinh phục cao

lack conquerability

thiếu khả năng chinh phục

conquerability limits

giới hạn khả năng chinh phục

improving conquerability

cải thiện khả năng chinh phục

conquerability factor

yếu tố khả năng chinh phục

testing conquerability

kiểm tra khả năng chinh phục

analyzing conquerability

phân tích khả năng chinh phục

Câu ví dụ

the mountain's conquerability was initially underestimated by the climbers.

Khả năng chinh phục ngọn núi ban đầu bị những người leo núi đánh giá thấp.

understanding the terrain is key to assessing a region's conquerability.

Hiểu rõ địa hình là yếu tố then chốt để đánh giá khả năng chinh phục của một khu vực.

the software's conquerability by hackers raised serious security concerns.

Khả năng bị hacker xâm nhập của phần mềm đã làm dấy lên những lo ngại nghiêm trọng về an ninh.

historical analysis often focuses on factors influencing a nation's conquerability.

Phân tích lịch sử thường tập trung vào các yếu tố ảnh hưởng đến khả năng chinh phục của một quốc gia.

despite its defenses, the city's conquerability proved surprisingly high.

Bất chấp các biện pháp phòng thủ, khả năng bị chinh phục của thành phố lại đáng ngạc nhiên là cao.

the game's conquerability depends on the player's strategic choices.

Khả năng bị chinh phục của trò chơi phụ thuộc vào những lựa chọn chiến lược của người chơi.

a nation's economic conquerability can be affected by global trade patterns.

Khả năng bị chinh phục về mặt kinh tế của một quốc gia có thể bị ảnh hưởng bởi các mô hình thương mại toàn cầu.

the project's conquerability was enhanced by the team's collaborative spirit.

Khả năng bị chinh phục của dự án đã được nâng cao bởi tinh thần hợp tác của nhóm.

we studied the enemy's weaknesses to exploit their conquerability.

Chúng tôi nghiên cứu điểm yếu của kẻ thù để khai thác khả năng bị chinh phục của họ.

the algorithm's conquerability to manipulation requires constant monitoring.

Khả năng bị thuật toán thao túng đòi hỏi phải giám sát liên tục.

the system's conquerability to viruses was addressed with updated software.

Khả năng bị hệ thống nhiễm virus đã được giải quyết bằng phần mềm được cập nhật.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay