conscript

[Mỹ]/kənˈskrɪpt/
[Anh]/kənˈskrɪpt/
Tần suất: Rất cao

Dịch

vt. tuyển mộ bằng cưỡng chế
n. người bị gọi nhập ngũ

Câu ví dụ

they were conscripted into the army.

Họ đã bị nhập ngũ vào quân đội.

a conscript in a shabby uniform saluted the car.

Một người nhập ngũ trong bộ đồng phục cũ kỹ đã chào xe.

My sons were conscripted in the last war.

Các con trai tôi đã bị nhập ngũ trong cuộc chiến tranh cuối cùng.

Not quite documentary, not quite drama, this reenactment of a fictional conscript's life building the Great Pyramid of Giza is best described as docudrama.

Không hoàn toàn là phim tài liệu, không hoàn toàn là phim truyền hình, màn tái hiện cuộc sống của một người nhập ngũ hư cấu xây dựng Kim Tự Tháp Giza vĩ đại nhất được mô tả tốt nhất là phim tài liệu truyền hình.

The government conscripted young men into the military during the war.

Chính phủ đã nhập ngũ những thanh niên vào quân đội trong thời chiến.

Conscripted soldiers were sent to the front lines.

Những người lính nhập ngũ đã được gửi đến mặt tiền.

Conscript labor was used to build the infrastructure.

Việc sử dụng lao động nhập ngũ để xây dựng cơ sở hạ tầng.

He was conscripted into the army against his will.

Anh ta đã bị nhập ngũ vào quân đội chống lại ý muốn của mình.

The conscripted workers were paid minimal wages.

Những người lao động nhập ngũ được trả mức lương rất thấp.

Conscripting civilians during times of crisis is a controversial practice.

Việc nhập ngũ dân thường trong thời kỳ khủng hoảng là một hành động gây tranh cãi.

The military conscripted new recruits every year.

Quân đội nhập ngũ những người mới tuyển quân hàng năm.

Conscripting individuals for forced labor is a violation of human rights.

Việc nhập ngũ những người để lao động cưỡng bức là vi phạm quyền con người.

The conscripted workers were trained for various tasks.

Những người lao động nhập ngũ được đào tạo cho nhiều nhiệm vụ khác nhau.

The conscripted soldiers were deployed to different regions.

Những người lính nhập ngũ đã được triển khai đến các khu vực khác nhau.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay