consenso

[Mỹ]/kənˈsensəs/
[Anh]/kənˈsɛnsəs/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. sự thỏa thuận hoặc đồng thuận; sự đồng ý bằng sức mạnh và dân chúng; bằng sự đồng ý của sức mạnh và dân chúng

Cụm từ & Cách kết hợp

consenso informato

sự đồng ý có thông báo

consenso espresso

sự đồng ý rõ ràng

consenso tacito

sự đồng ý ngầm

consenso scritto

sự đồng ý bằng văn bản

senza consenso

thiếu sự đồng ý

consenso preventivo

sự đồng ý trước

dare consenso

cho phép

ottenere consenso

nhận được sự đồng ý

revocare consenso

thu hồi sự đồng ý

consenso unanime

sự đồng ý nhất trí

Câu ví dụ

the committee reached a consensus after hours of deliberation.

Ủy ban đã đạt được sự đồng thuận sau nhiều giờ thảo luận.

political consensus is essential for passing comprehensive legislation.

Sự đồng thuận chính trị là điều cần thiết để thông qua các đạo luật toàn diện.

scientists have reached a general consensus on climate change.

Các nhà khoa học đã đạt được sự đồng thuận chung về biến đổi khí hậu.

the community achieved social consensus about the new development project.

Cộng đồng đã đạt được sự đồng thuận xã hội về dự án phát triển mới.

we need to seek consensus among all stakeholders before proceeding.

Chúng ta cần tìm kiếm sự đồng thuận giữa tất cả các bên liên quan trước khi tiến hành.

the board achieved unanimous consensus on the merger decision.

Hội đồng đã đạt được sự đồng thuận nhất trí về quyết định sáp nhập.

without consensus, the project cannot move forward.

Thiếu sự đồng thuận, dự án không thể tiến triển.

they are working to build a broad consensus across party lines.

Họ đang nỗ lực xây dựng một sự đồng thuận rộng rãi trên các đảng phái.

a majority consensus emerged after several rounds of negotiation.

Sự đồng thuận đa số đã xuất hiện sau nhiều vòng đàm phán.

the consensus among experts is that early intervention is crucial.

Sự đồng thuận giữa các chuyên gia là can thiệp sớm là rất quan trọng.

building consensus requires patience and diplomatic skills.

Xây dựng sự đồng thuận đòi hỏi sự kiên nhẫn và kỹ năng ngoại giao.

the consensus view supports immediate action on the issue.

Quan điểm đồng thuận ủng hộ hành động ngay lập tức về vấn đề này.

reaching consensus in diverse groups often requires compromise.

Đạt được sự đồng thuận trong các nhóm đa dạng thường đòi hỏi sự thỏa hiệp.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay