conservancy

[Mỹ]/kən'sɜːv(ə)nsɪ/
[Anh]/kən'sɝvənsi/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. bảo vệ và quản lý tài nguyên thiên nhiên
Word Forms
số nhiềuconservancies

Cụm từ & Cách kết hợp

conservancy organization

tổ chức bảo tồn

water conservancy

bảo tồn nước

soil conservancy

bảo tồn đất

forest conservancy

bảo tồn rừng

wildlife conservancy

bảo tồn động vật hoang dã

conservancy efforts

nỗ lực bảo tồn

marine conservancy

bảo tồn biển

conservancy projects

các dự án bảo tồn

Câu ví dụ

zoning of agricultural water conservancy

phân vùng thủy lợi nông nghiệp

They spent months of toil on the water conservancy project.

Họ đã dành nhiều tháng làm việc vất vả cho dự án thủy lợi.

The national park is managed by a conservancy organization.

Công viên quốc gia được quản lý bởi một tổ chức bảo tồn.

The conservancy works to protect the local wildlife and ecosystem.

Tổ chức bảo tồn làm việc để bảo vệ động vật hoang dã và hệ sinh thái địa phương.

She is actively involved in water conservancy projects in her community.

Cô ấy tích cực tham gia vào các dự án thủy lợi trong cộng đồng của mình.

The conservancy group organizes regular clean-up events in the park.

Nhóm bảo tồn tổ chức các sự kiện dọn dẹp thường xuyên trong công viên.

The conservancy efforts have helped restore the wetlands in the area.

Những nỗ lực của tổ chức bảo tồn đã giúp khôi phục các vùng đất ngập nước trong khu vực.

He donated a large sum of money to the conservancy for environmental conservation.

Ông đã quyên góp một số tiền lớn cho tổ chức bảo tồn để bảo tồn môi trường.

The conservancy is responsible for monitoring the water quality of the river.

Tổ chức bảo tồn chịu trách nhiệm giám sát chất lượng nước của sông.

The conservancy aims to promote sustainable agriculture practices in the region.

Tổ chức bảo tồn hướng đến việc thúc đẩy các phương pháp nông nghiệp bền vững trong khu vực.

The conservancy is collaborating with local authorities to protect endangered species.

Tổ chức bảo tồn đang hợp tác với chính quyền địa phương để bảo vệ các loài đang bị đe dọa.

Volunteers are crucial to the success of the conservancy's conservation efforts.

Những người tình nguyện viên rất quan trọng đối với sự thành công của các nỗ lực bảo tồn của tổ chức bảo tồn.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay