| số nhiều | consistences |
consistence check
kiểm tra tính nhất quán
data consistence
tính nhất quán dữ liệu
consistence model
mô hình nhất quán
consistence issue
vấn đề về tính nhất quán
consistence standard
tiêu chuẩn nhất quán
consistence level
mức độ nhất quán
consistence requirement
yêu cầu về tính nhất quán
consistence policy
chính sách nhất quán
consistence analysis
phân tích tính nhất quán
consistence measurement
đo lường tính nhất quán
it is important to maintain a consistence in your work.
Điều quan trọng là phải duy trì sự nhất quán trong công việc của bạn.
his consistence in performance earned him a promotion.
Sự nhất quán trong hiệu suất của anh ấy đã giúp anh ấy được thăng chức.
we need to ensure the consistence of our branding.
Chúng ta cần đảm bảo tính nhất quán của thương hiệu của chúng ta.
her consistence in studying led to excellent grades.
Sự nhất quán trong việc học của cô ấy đã dẫn đến kết quả học tập xuất sắc.
there should be consistence in the data collected for analysis.
Phải có sự nhất quán trong dữ liệu được thu thập để phân tích.
they strive for consistence in their customer service.
Họ nỗ lực để đạt được sự nhất quán trong dịch vụ khách hàng của họ.
consistence in your diet can improve your health.
Chế độ ăn uống nhất quán có thể cải thiện sức khỏe của bạn.
we value consistence in our communication strategy.
Chúng tôi đánh giá cao sự nhất quán trong chiến lược giao tiếp của chúng tôi.
the consistence of the results surprised everyone.
Tính nhất quán của kết quả đã khiến mọi người ngạc nhiên.
achieving consistence in team efforts is crucial for success.
Đạt được sự nhất quán trong nỗ lực của nhóm là rất quan trọng để thành công.
consistence check
kiểm tra tính nhất quán
data consistence
tính nhất quán dữ liệu
consistence model
mô hình nhất quán
consistence issue
vấn đề về tính nhất quán
consistence standard
tiêu chuẩn nhất quán
consistence level
mức độ nhất quán
consistence requirement
yêu cầu về tính nhất quán
consistence policy
chính sách nhất quán
consistence analysis
phân tích tính nhất quán
consistence measurement
đo lường tính nhất quán
it is important to maintain a consistence in your work.
Điều quan trọng là phải duy trì sự nhất quán trong công việc của bạn.
his consistence in performance earned him a promotion.
Sự nhất quán trong hiệu suất của anh ấy đã giúp anh ấy được thăng chức.
we need to ensure the consistence of our branding.
Chúng ta cần đảm bảo tính nhất quán của thương hiệu của chúng ta.
her consistence in studying led to excellent grades.
Sự nhất quán trong việc học của cô ấy đã dẫn đến kết quả học tập xuất sắc.
there should be consistence in the data collected for analysis.
Phải có sự nhất quán trong dữ liệu được thu thập để phân tích.
they strive for consistence in their customer service.
Họ nỗ lực để đạt được sự nhất quán trong dịch vụ khách hàng của họ.
consistence in your diet can improve your health.
Chế độ ăn uống nhất quán có thể cải thiện sức khỏe của bạn.
we value consistence in our communication strategy.
Chúng tôi đánh giá cao sự nhất quán trong chiến lược giao tiếp của chúng tôi.
the consistence of the results surprised everyone.
Tính nhất quán của kết quả đã khiến mọi người ngạc nhiên.
achieving consistence in team efforts is crucial for success.
Đạt được sự nhất quán trong nỗ lực của nhóm là rất quan trọng để thành công.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay